Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 38/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 38/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị Đinh Huyền T và anh Đoàn Quang H nhất trí thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 38/2026/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ khoản 3, Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30
tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số
229/2025/TLST- HNGĐ
ny 22 tháng 12 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con” giữa:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Đinh Huyền T, sinh năm 1996; địa ch: Tổ 6, phưng H, tỉnh Tuyên
Quang;
- Anh Đoàn Quang H, sinh năm 1996; địa ch: Tổ dân ph16, phường M,
tỉnh Tuyên Quang;
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
13 tháng 02 năm 2026 của Toà án nhân dân Khu vực 4 - Tuyên Quang. Các thoả
thuận của đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội.
[1] Về quan hhôn nhân: Chị Đinh Huyền T anh Đoàn Quang H nhất
trí thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị Đinh Huyền T anh Đoàn Quang H thỏa thuận,
sau khi ly hôn chị T người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục cháu Đoàn Minh N, sinh ngày 31/5/2021 cho đến khi con đủ 18 tuổi. Anh H
sẽ trách nhiệm cấp dưỡng nuôi cháu N mỗi tháng 5.000.000 đồng, phương
thức cấp dưỡng theo hàng tháng, thời gian cấp dưỡng kể từ ngày 01/02/2026 cho
đến khi cháu N đủ 18 tuổi, chị T sẽ người nhận tiền cấp dưỡng thay cho cháu
N.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con không ai được cản trở. Việc nuôi con cấp dưỡng nuôi con
không cố định.
[3] Về tài sản chung, công nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Chị Đinh Huyền T tự nguyện chịu toàn bộ tiền lệ phí giải
quyết yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn theo quy định của pháp luật.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tkhông
thành, biên bản thuận tình ly hôn, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
nsau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đinh Huyền T và anh Đoàn Quang H thuận
tình ly hôn.
- Về việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con chung: Sau khi ly hôn chị Đinh
Huyền T người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục cháu
Đoàn Minh N, sinh ngày 31/5/2021 cho đến khi con đủ 18 tuổi. Anh Đoàn
Quang H trách nhiệm cấp dưỡng nuôi cháu N mỗi tháng 5.000.000 đồng
(Năm triệu đồng), phương thức cấp dưỡng theo hàng tháng, thời gian cấp dưỡng
kể từ ngày 01/02/2026 cho đến khi cháu N đủ 18 tuổi, chị T sẽ người nhận
tiền cấp dưỡng thay cho cháu N.
Kể từ ngày từ ngày có đơn yêu cầu thi nh án của người được thi hành án
cho đến khi thi nh án xong, n phải thi hành án n phải chịu khoản tiền i
của số tiền n phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều
468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định kc.
Sau khi ly n người không trc tiếp nuôi con quyn, nghĩa v thăm
nom con mà không ai được cn tr. Vic nuôi con cp dưỡng nuôi con là
không c định.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác. Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Đinh Huyền T tự nguyện chịu toàn bộ
300.000 đồng lệ phí thm giải quyết u cầu về hôn nhân và gia đình. Được
khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng do chị T nộp theo biên lai thu số
0001807 ngày 22/12/2025 và biên lai điều chnh số 0001846 ny 24/12/2025 của
Thinh án Dân sự tỉnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 4;
- UBND phường H;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Ngọc C
Tải về
Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 38/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất