Quyết định số 24/2026/QĐST-DS ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 24/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 24/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 24/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 24/2026/QĐST-DS ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 24/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | TC T - T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – NINH BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 24/2026/QĐST-DS
Ninh Bình, ngày 18 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 385, Điều 463, Điều 466, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm
2015;
Căn cứ khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-
2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 10 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án tranh chấp
dân sự thụ lý số 10/2026/TLST- DS ngày 10-02-2026 về “Tranh chấp hợp đồng
vay tài sản, kiện đòi tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị T, sinh ngày 08-11-1961; căn cước công dân
số: 034161004345; nơi đăng ký thường trú và nơi cư trú: Thôn T, xã V, tỉnh Hưng
Yên.
- Bị đơn: Bà Phạm Thị T1, sinh ngày 08-02-1981;căn cước công dân số:
034181005522; nơi đăng ký thường trú và nơi cư trú: Số nhà D đường L, phường
N, tỉnh Ninh Bình.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Trần Mạnh Q, sinh ngày 02-
12-1976; căn cước công dân số: 036076023095; nơi đăng ký thường trú và nơi cư
trú: Số nhà D đường L, phường N, tỉnh Ninh Bình.

2
II. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. Về số tiền nợ: Bà Nguyễn Thị T, chị Phạm Thị T1, anh Trần Mạnh Q1
đều thống nhất xác nhận: Chị Phạm Thị T1 và anh Trần Mạnh Q còn nợ bà
Nguyễn Thị T tổng số tiền: 62.350.000 đồng (sáu mươi hai triệu ba trăm năm
mươi nghìn đồng); cụ thể bao gồm: Số tiền bà T nộp thay cho chị T1 của dây
phường (họ) 1 là : 15.000.000 đồng, số tiền bà T nộp thay cho chị T1 của dây
phường (họ) 2 là: 30.000.000 đồng và số tiền lãi của khoản vay 10.000.000 đồng
từ tháng 10-2015 đến tháng 6-2025 với lãi suất 1,5%/tháng là 17.350.000 đồng.
2. Về phương án trả nợ: Chị Phạm Thị T1 và anh Trần Mạnh Q có trách
nhiệm trả cho bà Nguyễn Thị T số tiền 62.350.000 đồng (sáu mươi hai triệu ba
trăm năm mươi nghìn đồng) trong thời hạn 09 (chín) tháng, kể từ tháng 4 năm
2026 đến hết tháng 12 năm 2026. Từ tháng 4-2026 đến tháng 11-2026 mỗi tháng
trả 7.000.000 đồng (bảy triệu đồng), tháng 12-2026 trả số tiền còn lại là 6.350.000
đồng (sáu triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật và người được thi hành án có
đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành xong tất cả các khoản tiền, hàng
tháng, người phải thi hành án, còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi
hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm
2015.
3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Phạm Thị T1 và anh Trần Mạnh Q liên đới
phải nộp số tiền 1.559.000 đồng (một triệu năm trăm năm mươi chín nghìn đồng )
(đã làm tròn).
III. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
IV. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành
án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN:
- Các đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Bình;
- VKSND tỉnh Ninh Bình;
- VKSND khu vực 7 - Ninh Bình;
- Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình;
- Lưu hồ sơ vụ án.
3
Bùi Thị Nhung
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm