Quyết định số 36/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 36/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 36/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 36/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4 - TUYÊN QUANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 36/2026/QĐST-HN
Tuyên Quang, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 4 - TUYÊN QUANG
Căn cứ các điều 397, 212, 213 và 149 B lut T tng dân s;
Căn cứ
các điu 55, 57, 58, 81, 82 và 83 Lut Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Lut Phí và L phí năm 2015;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 ca y
ban Thường v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun
và s dng án phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h việc dân s th s: 31/2026/TLST-HNGĐ
ngày 23 tháng 01 năm 2026 v vic: Yêu cu công nhn thun tình ly hôn, tha
thun nuôi con khi ly hôn, gm những người tham gia t tụng sau đây:
- Người yêu cu gii quyết vic dân s:
1. ChTriệu Thị Thu H; căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx; địa chỉ:
Thôn C, xã T, tỉnh Tuyên Quang.
2. Anh Phàn Văn C; căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx; địa chỉ:
Thôn B, xã V, tỉnh Tuyên Quang.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] Ch Triu Th Thu H và anh Phàn Văn C t nguyn đăng ký kết hôn
ngày 21/02/2024 ti y ban nhân dân T, huyn B, tnh Hà Giang. Quan h
hôn nhân gia ch Triu Th Thu H và anh Phàn Văn C là hp pháp. Tòa án đã
tiến hành hòa gii để v chng đoàn tụ nhưng không thành, ch Triu Th Thu
H và anh Phàn Văn C đều thc s t nguyn ly hôn.
[2] Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của người yêu cầu được ghi
trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 11 tháng
02 năm 2026 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không
trái đạo đức xã hội, bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ và con.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bn hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn và s tho thun của các đương sự c th
như sau:
- V quan h hôn nhân: ChTriu Th Thu H và anh Phàn Văn C nhất trí
thuận tình ly hôn.
- V con chung: Chị H, anh C xác nhận 01 con chung cháu Phàn
Duy H, sinh ngày 23/01/2024. Sau khi ly hôn, anh Phàn Văn C người trực
tiếp nuôi cháu Phàn Duy H đến khi con chung đủ 18 tuổi. Về cấp dưỡng nuôi
con chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Quyền nghĩa
vụ của người trực tiếp nuôi con, người không trực tiếp nuôi con được thực hiện
theo quy định của pháp luật.
- V tài sn chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V các vấn đề khác: Không có.
2. V l phí Tòa án: Anh Phàn Văn C t nguyn chu toàn b l phí
thm gii quyết yêu cu v hôn nhân gia đình 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng), được tr vào s tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) anh Phàn n
C đã nộp theo Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án s: 0000173 ngày
23/01/2026 ca Thi hành án dân s tnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này có hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án n sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều
6, 7, 7a 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án n sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV4 - Tuyên Quang;
- Thi hành án DS tnh Tuyên Quang;
- UBND xã T, tnh Tuyên Quang;
- TAND tnh Tuyên Quang;
- Lưu: Hồ sơ việc dân s.
THM PHÁN
(Đã ký)
Hoàng Khánh Phương
Tải về
Quyết định số 36/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 36/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 36/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 36/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất