Quyết định số 32/2026/QĐST-DS ngày 26/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 32/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 32/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 32/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 32/2026/QĐST-DS ngày 26/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 14 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ |
| Số hiệu: | 32/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 14 – CẦN THƠ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 32/2026/QĐST-DS
Cần Thơ, ngày 26 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản ha giải thành ngày 11/02/2026 về việc các đương sự
tha thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
71/2025/TLST-DS ngày 10 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các tha thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
ngày 11/02/2026 về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung tha
thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tha thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP P
Địa chỉ: đường N, Phường S, Thành phố H.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Hữu Đ, chức vụ: Tổng Giám
đốc.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Trần Sĩ B, chức vụ: Giám đốc Chi nhánh
Hậu Giang.
Người đại diện tham gia tố tụng: Ông Võ Lê Tấn B, chức vụ: Chuyên viên
quan hệ khách hàng cá nhân – Chi nhánh Hậu Giang.
- Bị đơn: Ông Lý Minh H, sinh năm 1993
Địa chỉ: Số 95/5, ấp T, xã T, thành phố Cần Thơ.
Bà Đặng Ngọc Y, sinh năm 1990
Địa chỉ: ấp A, xã V, thành phố Cần Thơ.
2. Sự tha thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về nợ: Ông Lý Minh H, bà Đặng Ngọc Y có trách nhiệm trả cho Ngân
hàng TMCP P tổng số tiền tính đến ngày 16/01/2026 theo Hợp đồng tín dụng hạn
mức số: 24851/24MN/HĐTD ngày 11/7/2024, Đề nghị giải ngân kiêm khế ước
nhận nợ số: 24851/24MN/HĐTD/KUNN01 ngày 12/7/2024 và Đề nghị kiêm hợp
đồng mở, sử dụng tài khoản thanh toán/sản phẩm - dịch vụ số:
L24072210412264052 ngày 16/8/2024 là 2.062.976.100 đồng (Hai tỷ không trăm
sáu mươi hai triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm đồng), trong đó: tổng
nợ gốc là 1.887.286.668 đồng (Một tỷ tám trăm tám mươi bảy triệu hai trăm tám
mươi sáu nghìn sáu trăm sáu mươi tám đồng), tổng lãi quá hạn, phí là 157.625.199
đồng (Một trăm năm mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn một trăm chín
mươi chín đồng).
Ông Lý Minh H, bà Đặng Ngọc Y cn phải cho Ngân hàng TMCP P tiền lãi
phát sinh theo Hợp đồng tín dụng hạn mức số: 24851/24MN/HĐTD ngày
11/7/2024, Đề nghị giải ngân kiêm khế ước nhận nợ số:
24851/24MN/HĐTD/KUNN01 ngày 12/7/2024 và Đề nghị kiêm hợp đồng mở, sử
dụng tài khoản thanh toán/sản phẩm - dịch vụ số: L24072210412264052 ngày
16/8/2024, kể từ ngày 17/01/2026 cho đến khi trả hết nợ.
Trường hợp trong hợp đồng tín dụng, các bên có tha thuận về việc điều
chỉnh lãi suất cho vay theo từng thời kỳ của Ngân hàng cho vay thì lãi suất mà
khách hàng vay phải tiếp tục thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quyết định
của Ta án cũng sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với sự điều chỉnh lãi suất của
Ngân hàng cho vay.
- Về thời gian và phương thức trả nợ: Các bên thống nhất tha thuận tại giai
đoạn thi hành án.
Trường hợp ông Lý Minh H, bà Đặng Ngọc Y không trả hoặc trả không hết
nợ, Ngân hàng TMCP P được quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự phát mãi
các tài sản thế chấp theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ của người khác số: 19534/24MN/HĐBĐ ngày
11/7/2024 để thu hồi nợ, gồm:
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa 135, diện tích 90m
2
, đất ở tại đô thị, tọa lạc
tại ấp T, thị trấn R, huyện C, tỉnh Hậu Giang (nay là ấp T, xã T, thành phố Cần
Thơ), theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất số: BD 466155, số vào sổ cấp GCN số: CH00387, do Ủy ban
nhân dân huyện C, tỉnh Hậu Giang cấp ngày 12/7/2011 cho bà Trần Kim O, ngày
24/03/2022 Chi nhánh Văn phng Đăng ký đất đai huyện C, tỉnh Hậu Giang xác
nhận để thừa kế quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất cho ông Lý Minh H theo hồ sơ số: 001985.TK.012.
+ Tài sản gắn liền trên đất: Nhà ở: diện tích xây dựng: 42,7 m
2
; diện tích
sàn: 186,6m
2
; kết cấu: khung cột bê tông cốt thép, vách tường; cấp (hạng): cấp 4;
số tầng: 1 trệt 3 lầu.
- Về chi phí tố tụng: Ông Lý Minh H, bà Đặng Ngọc Y phải chịu 700.000
đồng (Bảy trăm nghìn đồng) tiền chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ. Ngân hàng
TMCP P đã nộp 700.000 đồng (Bảy trăm nghìn đồng) nên ông Lý Minh H, bà
Đặng Ngọc Y có trách nhiệm trả lại cho Ngân hàng TMCP P 700.000 đồng (Bảy
trăm nghìn đồng) tại giai đoạn thi hành án.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông Lý Minh H, bà Đặng Ngọc Y phải chịu 36.630.000 đồng (Ba mươi
sáu triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm.
+ Ngân hàng TMCP P được nhận lại tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm
36.389.521 đồng (Ba mươi sáu triệu ba trăm tám mươi chín nghìn năm trăm hai
mươi mốt đồng) theo biên lai thu số 0005133 ngày 10/10/2025 tại Thi hành án dân
sự thành phố Cần Thơ.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
tha thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND.TP. Cần Thơ;
- VKSND.TP.Cần Thơ;
- VKSND. Khu vực 14 – Cần Thơ;
- Phòng THADS. Khu vực 14 – Cần Thơ;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phan Nguyễn Minh Trí
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm