Quyết định số 201/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 201/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 201/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La
Số hiệu: 201/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐ công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - SƠN LA
Số: 201/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Sơn La, ngày 20 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN NH LY HÔN
VÀ SỰ THOTHUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thsố 279/2026/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 3
năm 2026 về việc ly hôn gia:
- Nguyên đơn: ChLèo Thị P, sinh ngày 02/10/1999. n cước công dân số
01….09. Địa chỉ: Bản M, xã S, tỉnh Sơn La.
- Bị đơn: Anh Lèo Văn B, sinh ngày 01/01/1993. Căn cước công dân số
014…..9. Địa chỉ: Bản M, xã S, tỉnh Sơn La.
Căn cvào Điều 212 và Điều 213 của Bluật tố tụng n sự;
Căn cvào các Điều 55, 81, 82, 83, 110 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
quy định về án phí, lệ pTòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 12
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 12 tháng 3 năm 2026 hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể từ ngày lp biên bản ghi nhn sự tự nguyện ly hôn
hoà gii tnh, không đương sự o thay đổi ý kiến về stho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thun nh ly hôn giữa chị Lèo Thị P và anh Lèo Văn B.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
a. Về hôn nhân: Ch Lèo Thị Panh Lèo Văn B t nguyn thng nht thun
tình ly hôn.
b. Vcon chung: Anh Lèo Văn B trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu
Lèo Văn N, sinh ngày 30/10/2014 đến tuổi trưởng thành (đủ 18 tuổi trưởng thành hoặc
có khả năng lao động) hoặc đến khi có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Chị Lèo Thị P cấp dưỡng nuôi con chung định kỳ cùng anh B mỗi tháng là
2
1.000.000VNĐ (Một triệu đồng). Thời gian cấp dưỡng tính từ tháng 03/2026 đến khi
cháu N đtuổi trưởng thành (đủ 18 tuổi trưởng thành hoặc khả năng lao động)
hoặc đến khi có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Sau khi ly hôn, chị P được quyền thăm nom theo quy định của pháp luật; không
ai được quyền cản trở chthực hiện quyền này theo quy định của Điều 82, Điều 83
Luật Hôn nhân và gia đình.
c. Về tài sản chung nợ chung vợ chng: ChP và anh B xác nhận không
tài sản chung và nợ chung trong thời kỳ hôn nhân. Do đó, Tòa án không xem xét giải
quyết.
d. Về án phí: Chị Lèo Thị P chu án p dân s thẩm v xin ly hôn là
75.000VNĐ (Bảy mươi năm nghìn đng) 150.000VNĐ vviệc cấp dưỡng nuôi
con chung định kđược khấu trừ vào số tin 225.000VNĐ (Hai trăm haiơi năm
nghìn đồng) đã nộp theo Biên lai thu Tm ứng án phí, lpa án số: 0000256
ngày 05 tháng 3 năm 2026 tại Thi hành án Dân s tỉnh n La, được trả lại
75.000VNĐ (Bảy mươi năm nghìn đng).
Anh Lèo Văn B chịu án phí dân sự sơ thẩm về xin ly hôn là 75.000VNĐ (By
mươim nghìn đng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sthì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành
án hoặc bị ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều
7b và Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sơn La;
- VKSND khu vực 4 - Sơn La;
- Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La;
- UBND xã M, tỉnh Sơn La;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ.
THẨM PHÁN
Tráng A Tếnh
Tải về
Quyết định số 201/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 201/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 201/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 201/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất