Quyết định số 06/2026/QĐST-DS ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 06/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 06/2026/QĐST-DS ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp quyền sử dụng đất |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp quyền sử dụng đất |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 06/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thỏa thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Số: 06/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 15 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 07 tháng 4 năm 2026 về việc
các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân
sự thụ lý số 51/2025/TLST-DS ngày 24 tháng 11 năm 2025 về việc “Tranh
chấp quyền sử dụng đất”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hoà giải
thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa
các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Huấn Văn T, sinh năm 1981. Người đại diện theo
ủy quyền: Bà Đàm Thị L, sinh năm 1981.
- Bị đơn: Ông Huấn Văn H, sinh năm 1970.
- Người có QL&NV liên quan: Bà Đàm Thị L, sinh năm 1981.
Cùng địa chỉ tại: Thôn Khuôn L, xã Tùng B, tỉnh Tuyên Quang.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Ông Huấn Văn H phải trả lại cho ông Huấn Văn T 01 diện tích đất
ruộng 80m2 tại thửa đất số 321, tờ bản đồ số 20 nằm trong giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất số A 212335 do UBND huyện V, tỉnh Hà Giang (cũ) cấp
mang tên ông Huấn Văn T.
- Ông Huấn Văn Tuấn được quyền sử dụng toàn bộ diện tích đất tại
thửa số 52, tờ bản đồ giải thửa lâm nghiệp số 01 do UBND huyện V, tỉnh Hà
Giang (cũ) cấp ngày 24/10/2000 tại địa chỉ thôn Khuôn L, xã Tùng B, tỉnh
Tuyên Quang cho hộ ông Huấn Văn T theo Biên bản xác định ranh giới sử
dụng đất ngày 25/3/2026 tại các điểm từ số 01, 02, 03, 04, 05 khép về điểm
01. (có sơ đồ kèm theo).
- Ông Huấn Văn H nhất trí cho gia đình ông Huấn Văn T được khai
thác, sử dụng toàn bộ 01 cây gỗ mỡ, đã được chặt hạ nằm trên thửa đất số 53,
-
2
-
tờ bản đồ giải thửa lâm nghiệp số 01 tại địa chỉ thôn Khuôn L, xã Tùng B,
tỉnh Tuyên Quang của ông Huấn Văn H.
- Về án phí: Áp dụng khoản 7 Điều 26 Nghị quyết 326/2016/NQ-
UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án. Ông
Huấn Văn T phải chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân
sự sơ thẩm không có giá ngạch, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí ông
T đã nộp theo biên lai số 0001531 ngày 24/11/2026 tại Thi hành án dân sự
tỉnh Tuyên Quang. Trả lại cho ông T 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí chênh lệch.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKS;
-
Lưu HS.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Phúc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm