Quyết định số 50/2026/QĐST-DS ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 50/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 50/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 50/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 50/2026/QĐST-DS ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 50/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Hợp đồng tín dụng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - QUẢNG TRỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 50/2026/QĐST- DS
Quảng Trị, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 09 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý
số: 253/2025/TLST-DS ngày 22 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V (V1); địa chỉ trụ sở chính: Số H L,
phường Đ, thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật của Ngân hàng TMCP V: Ông Ngô Chí D -
Chủ tịch Hội đồng quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền: Bà Phạm Thị Mai H - Chuyên viên xử lý nợ,
Ngân hàng TMCP V - Chi nhánh Q (Văn bản ủy quyền số 1012911/2025/UQ-
KHCN3 ngày 27/11/2025).
- Bị đơn: Ông Nguyễn Trường G và bà Nguyễn Thị T; cùng địa chỉ: Khu
phố T, phường N, tỉnh Quảng Trị.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Nghĩa vụ trả nợ tiền vay: Ông Nguyễn Trường G và bà Nguyễn Thị T
phải có nghĩa vụ liên đới trả nợ tiền vay cho Ngân hàng TMCP V theo Hợp đồng
cho vay số LN2411064220188 ngày 11/11/2024 và khế ước nhận nợ ngày
12/5/2025; Phụ lục hợp đồng số 01/PLHĐ (sửa đổi, bổ sung Hợp đồng cho vay và
LN2411064220188) ngày 05/3/2025 và khế ước nhận nợ ngày 05/3/2025; Hợp
2
đồng cho vay số CFHH250721960792 ngày 22/7/2025; Giấy đề nghị kiêm hợp
đồng cấp hạn mức tín dụng thẻ, phát hành và sử dụng thẻ tín dụng ngày
27/10/2022, với tổng số tiền tính đến ngày 09/4/2026 là: 17.507.863.244 đồng
(Mười bảy tỷ, năm trăm lẻ bảy triệu tám trăm sáu mươi ba nghìn, hai trăm bốn
mươi bốn đồng), cụ thể như sau:
+ Nợ gốc: 16.405.544.972 đồng (Mười sáu tỷ, bốn trăm lẻ năm triệu năm
trăm bốn mươi bốn nghìn chín trăm bảy mươi hai đồng);
+ Nợ lãi trong hạn: 97.341.756 đồng (Chín mươi bảy triệu, ba trăm bốn
mươi mốt nghìn, bảy trăm năm mươi sáu đồng).
+ Lãi quá hạn: 1.003.615.315 đồng (Một tỷ, không trăm lẻ ba triệu, sáu trăm
mười lăm nghìn ba trăm mười lăm đồng).
+ Phí: 1.361.201 đồng (Một triệu ba trăm sáu mươi mốt nghìn hai trăm lẻ
một đồng).
2.2 Nghĩa vụ tiếp tục trả lãi: Ông Nguyễn Trường G và bà Nguyễn Thị T có
nghĩa vụ tiếp tục chịu khoản tiền lãi đối với số tiền còn phải thi hành án kể từ ngày
10/4/2026 cho đến khi thi hành án xong theo lãi suất đã thỏa thuận tại Hợp đồng
cho vay số LN2411064220188 ngày 11/11/2202; khế ước nhận nợ ngày 12/5/2025;
Phụ lục hợp đồng số 01/PLHĐ (sửa đổi, bổ sung Hợp đồng cho vay và
LN2411064220188) ngày 05/3/2202; khế ước nhận nợ ngày 05/3/2025; Hợp đồng
cho vay số CFHH250721960792 ngày 22/7/2025; Giấy đề nghị kiêm hợp đồng cấp
hạn mức tín dụng thẻ, phát hành và sử dụng thẻ tín dụng ngày 27/10/2022.
2.3 Nghĩa vụ bảo đảm khoản vay: Trường hợp Nguyễn Trường G và bà Nguyễn
Thị T không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ trả nợ thì Ngân hàng
TMCP V có quyền yêu cầu cơ quan có thẩm quyền xử lý tài sản bảo đảm của ông
Nguyễn Trường G và bà Nguyễn Thị T để thu hồi nợ. Tài sản bảo đảm gồm:
Quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 183, tờ bản đồ số 29, diện tích: 148m
2
tại địa chỉ: Khu phố H, Phường A, thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị (nay là phường Đ,
tỉnh Quảng Trị), thuộc quyền sở hữu của bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Trường
G theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số DB 872849 do Sở T1 cấp ngày
08/10/2021 theo Hợp đồng thế chấp số LN2411064220188 ngày 11/11/2024.
Quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 263, tờ bản đồ số 29, diện tích: 168m
2
tại địa chỉ: Khu đô thị T - Khu B, phường Đ, thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị (Nay là
phường N, tỉnh Quảng Trị), thuộc quyền sở hữu của bà Nguyễn Thị T theo Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất số CX 926313, do Sở T1 cấp ngày 25/3/2021, cập
3
nhật thay đổi chủ sở hữu lần cuối ngày 09/12/2021, theo Hợp đồng thế chấp số
LN2503035054844 ngày 05/3/2025.
2.4 Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ: Ông Nguyễn Trường G và bà Nguyễn Thị
T phải chịu toàn bộ chi phí xem xéx, thẩm định tại chỗ là 7.657.600 đồng (Bảy
triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn sáu trăm đồng). Ngân hàng thương mại cổ
phần V đã chi trả khoản tiền này nên ông Nguyễn Trường G và bà Nguyễn Thị T
phải hoàn trả lại cho Ngân hàng TMCP V số tiền là: 7.657.600 đồng (Bảy triệu sáu
trăm năm mươi bảy nghìn sáu trăm đồng).
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với số tiền
chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ) cho đến khi thi hành án xong, hàng tháng bên
phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo
mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
2.5 Án phí: Ông Nguyễn Trường G và bà Nguyễn Thị T thỏa thuận chịu
62.754.000 đồng (Sáu mươi hai triệu, bảy triệu năm mươi tư nghìn đồng) án phí
dân sự sơ thẩm.
Trả lại cho Ngân hàng TMCP V tiền tạm ứng án phí đã nộp là: 62.408.080
đồng (Sáu mươi hai triệu, bốn trăm lẻ tám nghìn không trăm tám mươi đồng) theo
Biên lai thu tạm ứng án phí số: 0002304 ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Thi hành
án dân sự tỉnh Quảng Trị.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, 7 và 9 của Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 5;
- Phòng THADS khu vực 5;
- Lưu: Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Vũ Xuân
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm