Quyết định số 31/2026/QĐST-DS ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 31/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 31/2026/QĐST-DS ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 31/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 31/2026/QĐST- DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 01 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Khoản 7 Điều 26 Ngh quyết s: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc Hội quy định v án phí, l phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 24 tháng 3 năm 2026;
Xét thy các đương sự tha thuận được vi nhau v vic gii quyết toàn
b v án dân s thẩm thụ số: 225/2025/TLST-DS ngày 10 tháng 12 năm
2025 về việc: “Tranh chấp hợp đồng tín dụng”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tnguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn:
1. Công ty c phn MBN J (J); địa ch: Tng 15, Tòa nhà Central P, s
219 ph Trung K, phường Yên H, thành ph Ni; đại din theo pháp lut:
Ông Hoàng Anh T Tổng Giám đốc; đại din theo y quyn: Ông Phan Huy
M Giám đốc trung tâm x nợ; đại din theo y quyn li: Nguyn Th
H ông Đào Tùng L Chuyên viên x nợ, địa ch: Tng 3 V, s 108 Trn
Hưng Đ, phường Đồng H, tnh Qung Tr.
2. Ngân hàng TMCP Vit Nam Thnh V (V); địa ch: Tòa V Tower, s
89 Láng H, phường Đống Đ, thành ph Nội; đại din theo pháp lut: Ông
Ngô Chí D Ch tch Hội đồng qun trị; đại din theo y quyn: Ông Nguyn
Như G– Trưởng phòng X lý n Pháp lý tích hợp 2; đi din theo y quyn li:
Ông Hoàng L, địa ch: Tng 2 V, s 59 T H, phường Đồng H, tnh Qung
Tr.
2
- B đơn: Ông Đặng Hu M, sinh năm 1988 Trn Ngọc Như P,
sinh năm 1996. Địa ch: S 78 Huy T, TDP 2, phường Đồng T, tnh Qung
Tr.
- Người quyn li, nghĩa vụ liên quan: Hoàng Th L, sinh năm
1964 ông Đặng Hu Q, sinh năm 1959. Địa ch: S 78 Huy T, TDP 2,
phường Đồng T, tnh Qung Tr.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Căn cứ Hợp đồng cho vay hn mc s LN2411124276156 ngày
16/11/2024 và toàn b văn kiện tín dng kèm theo; Giấy đăng ký kiêm hợp đồng
cho vay không tài sn bảo đảm, m và s dng tài khon thanh toán dch v
ngân hàng điện t ngày 09/08/2023 gia ông Đặng Hu M Trn Ngc
Như P vay vn ti Ngân hàng TMCP Vit Nam Thnh V (V); căn cứ Hợp đồng
mua bán n s 37/2025/VPB-JUPITER ngày 26/09/2025 và Ph lục đính kèm
gia Ngân hàng TMCP Vit Nam Thnh V (V) vi Công ty C Phn MBN J thì
V đồng ý bán và Công ty C Phn MBN J đồng ý mua (các) khon n ca khách
hàng vay ông Đặng Hu M Trn Ngọc Như P, c th (Mt phn (95%)
khon n phát sinh theo Hợp đồng cho vay hn mc s LN2411124276156
ngày 16/11/2024 Giấy đăng kiêm hợp đồng cho vay không tài sn bo
đảm, m s dng tài khon thanh toán dch v ngân hàng điện t ngày
09/08/2023):
*V tin gc lãi: Tính đến ngày 24/3/2026, tng s tin n gc, n lãi
ca ông Đặng Hu M Trn Ngọc Như P ti V J 1,223,678,762 đồng
(Trong đó: Nợ gốc: 1,061,671,147 đồng, N lãi Pht chm tr lãi:
162,007,615 đồng); C th:
+ Tng s tin n gc, n lãi ca ông Đặng Hu M và bà Trn Ngọc Như
P ti J tính đến ngày 24/03/2026 là: 1,162,494,824 đồng (Trong đó: Nợ gc:
1,008,587,590 đồng, N lãi và Pht chm tr lãi: 153,907,234 đồng);
+ Tng s tin n gc, n lãi ca ông Đặng Hu M Trn Ngọc Như
P ti V tính đến ngày 24/03/2026 là: 61,183,938 đồng (Trong đó: Nợ gc:
53,083,557đồng, N lãi và Pht chm tr lãi: 8,100,381 đồng).
* Các bên đã thống nhất phương án thời gian tr n cho Công ty C
Phn MBN J Ngân hàng TMCP Vit Nam Thnh V như sau:
Đến hết ngày 20/4/2026, b đơn ông Đặng Hu M, Trn Ngọc Như P
phi tr cho V và J toàn b s tin n gc, n lãi nêu trên. K t ngày 25/3/2026,
V J đưc tiếp tục tính lãi theo đúng tha thun trong các Hp đồng tín dng
nêu trên cho đến ngày thc tế ông Đặng Hu M, Trn Ngọc Như P thc tế
thanh toán hết n cho V và J.
- Trường hp ông Đng Hu M, Trn Ngọc Như P không thc hin
hoc thc hin không đầy đủ nghĩa vụ tr n, J và/hoc V quyn yêu cầu cơ
quan Thi hành án kê biên, phát mi tài sn bảo đảm để thu hi khon n cho
Jupiter và/hoc V theo Hợp đồng thế chp s 8942 ngày 21/10/2022 được
công chng tại Văn phòng Công chứng Nguyn Thanh X; Hợp đồng sửa đổi, b
3
sung Hợp đồng thế chp s 01/PLHĐ ký ngày 16/11/2024 gia Bà Hoàng Th L,
ông Đặng Hu Q V. Hợp đồng thế chấp được các bên kết bằng văn bản,
công chứng đăng giao dch bảo đảm theo quy đnh ca pháp lut, c th
như sau:
+ Tài sn 1: Toàn b quyn s dng đất và tài sn gn lin với đất ti tha
đất s 425, t bản đồ s 27 tại địa ch: Thôn Tuy L, Lc T, huyn L T, tnh
Qung Bình (nay Thôn Tuy L, L T, tnh Qung Tr) theo Giy chng
nhn Quyn s dụng đất, Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s
CH 134982, s vào s cp GCN: CH01757 do y ban Nhân dân huyn L T,
tnh Qung Bình cp ngày 13/04/2017, thuc quyn s hu/s dng ca bà
Hoàng Th L ông Đặng Hu Q.
+ Tài sn 2: Toàn b quyn s dng đất và tài sn gn lin với đất ti tha
đất s 427, t bản đồ s 27 tại địa ch: Thôn Tuy L, Lc T, huyn L T, tnh
Qung Bình (nay Thôn Tuy L, L T, tnh Qung Tr) theo Giy chng
nhn Quyn s dụng đất, Quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s
CH 134981, s vào s cp GCN: CH01756 do y ban Nhân dân huyn L T,
tnh Qung Bình cp ngày 13/04/2017, thuc quyn s hu/s dng ca bà
Hoàng Th L ông Đặng Hu Q.
- Trong trường hp tài sn bảo đảm sau khi kê biên, phát mại không đủ tr
n, J và/hoc V quyn yêu cầu quan thi hành án xác minh, biên, phát
mi các tài sn khác ca ông Đặng Hu M, Trn Ngọc Như P để thc hin
nghĩa vụ tr n cho J và/hoc V cho đến khi thc tế tr hết (các) khon n.
*V án phí: Áp dụng khoản 3, Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản
7 Điều 26 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc Hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án.
Các đương sự thng nht tho thun ông Đặng Hu M Trn Ngc
Như P t nguyn chịu án phí dân sự thẩm giá ngạch hòa giải thành với s
tiền 24.355.181 đồng. Ngân hàng TMCP Vit Nam Thnh V (V) ng ty
c phn MBN J (J) không phi chu án phí dân s thẩm.
Hoàn trả lại cho Ngân hàng TMCP Vit Nam Thnh V (V) số tiền tạm ứng
án phí là: 1.401.886 đồng (Viết bằng chữ: Một triệu bốn trăm linh một nghìn
tám trăm m mươi sáu đồng) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị theo
biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số: 0002248, ký hiệu: BLTU/25E ngày 10
tháng 12 năm 2025.
Hoàn trả lại cho Công ty c phn MBN J (J) số tiền tạm ứng án phí là:
21.981.498 đồng (Viết bằng chữ: Hai mươi mốt triệu chín trăm tám mươi mốt
nghìn bốn trăm chín mươi tám đồng) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng
Trị theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số: 0002247, ký hiệu: BLTU/25E
ngày 10 tháng 12 năm 2025.
*V chi phí t tng: Các bên đương s thng nht tha thun ông Đặng
Hu M, Trn Ngọc Như P t nguyn chu chi phí xem xét thẩm định ti ch
trong v án6.200.000 đng; Công ty C phn MBN J đã nộp tm ng chi phí
4
thẩm định nên ông Đặng Hu M bà Trn Ngọc Như P phi hoàn tr toàn b
s tiền 6.200.000 đồng cho Công ty C phn MBN J.
K t ngày quyết định có hiu lc pháp luật, bên được thi hành án có đơn
yêu cu thi hành án, bên phi thi hành án hàng tháng còn phi chu khon tin
lãi ca s tin còn phi thi hành án theo mc lãi suất quy định ti Điu 357,
Điu 468 B lut dân s 2015.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 – Quảng Trị;
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- Các đương sự;
- u hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã )
Nguyễn Thanh Hoa
Tải về
Quyết định số 31/2026/QĐST-DS Quyết định số 31/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 31/2026/QĐST-DS Quyết định số 31/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất