Quyết định số 36/2026/QĐST-DS ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 36/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 36/2026/QĐST-DS ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 36/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thỏa thuận của đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 36/2026/QĐST- DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 08 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Khoản 7 Điều 26 Ngh quyết s: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc Hội quy định v án phí, l phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 31 tháng 3 năm 2026;
Xét thy các đương sự tha thuận được vi nhau v vic gii quyết toàn
b v án dân s thẩm thụ số: 226/2025/TLST-DS ngày 12 tháng 12 năm
2025 về việc: “Tranh chấp hợp đồng tín dụng”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tnguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương T (S); địa chỉ: S
266-268 Nam Kỳ Khởi N, phường Võ Thị S, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; đại diện
theo pháp luật: Nguyễn Đức Thạch D Tổng giám đốc; đại diện theo ủy
quyền: Ông Nguyễn Lê H Trưởng phòng giao dịch Đồng S, Ngân hàng TMCP
Sài Gòn Thương T Chi nhánh Quảng nh; người được ủy quyền lại: Ông
Trương Xuân T Phó phòng giao dịch Đồng S, Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Thương T Chi nhánh Quảng Bình, địa chỉ: Số 81 Thái T, phường Đồng S,
tỉnh Quảng Tr.
- Bị đơn: Ông Trần Xuân T, sinh năm 1960; địa chỉ: TDP 9, phường
Đồng S, tỉnh Quảng Trị; ông T đã chết ngày 11/10/2025 theo đăng ký khai tử số
553/2025/TLKT-BS ngày 20/10/2025 của UBND phường Đồng S, tỉnh Quảng
Trị.
- Ngƣời kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của bị đơn: Ông Trần Thanh
H, sinh năm 1986 và ông Trần Mạnh L, sinh năm 1989; địa chỉ: TDP 9, phường
Đồng S, tỉnh Quảng Trị.
2
- Ngƣời quyn lợi, nghĩa vụ liên quan: UBND phường Đng S, tnh
Qung Trị. Đại din theo pháp lut: Ông Đoàn Hng Q - Ch tịch, đại din theo
y quyn: Bà Trn Th H - Chuyên viên Phòng kinh tế, h tầng và đô thị.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Căn cứ Hợp đng tín dng s 202528274171 ngày 12/8/2025 được
kết gia ông Trn Xuân T Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương T (S): tng
hn mc tín dụng được cấp 480.000.000 đồng, nhn n ngày 13/8/2025 theo
Giy nhn n s LD2522500056: 480.000.000 đồng; theo đó Nguyên đơn: Ngân
hàng TMCP Sài Gòn Thương T (S); Người kế tha quyền, nghĩa vụ t tng ca
b đơn: Ông Trn Thanh H ông Trn Mnh L Người quyn lợi, nghĩa
v liên quan: UBND phường Đồng S, tnh Qung Tr đã thống nht tha thun
các ni dung sau:
*V tin gc lãi: Tính đến ngày 31/3/2026, tng s tin n gc, n lãi
ca ông Trn Xuân T, người kế tha quyền và nghĩa vụ ca ông Trn Xuân T
ông Trn Thanh H, ông Trn Mnh L ti S là: 503.303.332 đồng (Năm trăm linh
ba triu, ba trăm linh ba nghìn ba trăm ba mươi hai đồng), gm: N gc:
479.000.000 đồng; N lãi trong hn chưa thanh toán: 23.631.233 đng; N lãi
quá hn tính trên lãi chm tr: 672.099 đồng.
* Các bên đã thng nhất phương án thời gian ông Trn Thanh H
ông Trn Mnh L tr n cho S như sau:
Đến hết ngày 30/6/2026 ngưi kế tha quyền và nghĩa vụ t tng ca ông
Trn Xuân T ông Trn Thanh H, ông Trn Mnh L phi thanh toán hết toàn
b s tin n gc, n lãi nêu trên cho Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương T.
- Trường hợp người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của ông Trần Xuân
T ông Trần Thanh H, ông Trần Mạnh L không thực hiện hoặc thực hiện
không đầy đnghĩa vụ trả nợ, S quyền yêu cầu quan Thi hành án kê biên,
phát mại tài sản bảo đảm để thu hồi khoản n, cụ thể: Toàn bộ Quyền sử dụng
đất và toàn bộ tài sản gắn liền với đất tọa lạc tại thửa đất số 450, tờ bản đồ số 28
tại Tổ dân phố 9, phường Đồng S, thành phố Đồng H, tỉnh Quảng Bình (nay
Tổ dân phố 9, phường Đồng S, tỉnh Quảng Trị) theo Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất số phát hành:
190581, do Sở tài nguyên môi trường tỉnh Quảng Bình cấp ngày
21/02/2022, số vào sổ cấp GCN: CS07020. Tài sản đứng tên ông Trần Xuân T.
Tài sản trên được thế chấp bảo đảm cho khoản vay đã nêu tại Hợp đồng
thế chấp tài sản số 202508112570536 ngày 12/8/2025, được Văn phòng
Công chứng Đồng S chứng nhận ngày 12/8/2025, số công chứng
1150/2025/CCGD, được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Chi nhánh Văn phòng
Đăng đất đai khu vực VI, tỉnh Quảng Trị ngày 12/8/2025, quyển số 23A, số
thứ tự: 000967.
3
- Theo kết qu xem xét thẩm định ti ch ngày 03 tháng 02 năm 2026, đối
vi 01 nhà bếp công trình ph, din tích 40,6 m
2
trong đó 0,5 m
2
ng
nhà bếp nằm phía trên đt giao thông; có 01 phn mái be làm bng ngói gn lin
vi nhà bếp din tích 2,2m
2
nm trên phần đường giao thông; 01 mái che
bằng bro xi măng, trụ tông ct thép, din tích 30,0m
2
(có 1,0m
2
nằm trên đt
giao thông) hàng rào dài 22,45m; cao 1,2m nm trên đất giao thông thì người
kế thừa quyền nghĩa vụ tố tụng của bị đơn ông Trần Thanh H và ông Trần
Mạnh L nhất trí tự nguyện tháo dỡ công trình xây dựng lấn chiếm đường giao
thông thuộc UBND phường quản lý theo đúng quy định (Có bản Sơ đồ thửa đất
kèm theo).
- Trường hp bán tài sn thế chp nêu trên vẫn không đủ đ tr hết n
vay thì Người kế tha quyền nghĩa vụ t tng ca ông Trn Xuân T ông
Trn Thanh H, ông Trn Mnh L phi tr n toàn b s tin n vay theo các
Giy nhn n s LD2522500056 ngày 13/8/2025 cho đến khi tr hết n.
- Người kế tha quyền nghĩa vụ ca ông Trn Xuân T ông Trn
Thanh H, ông Trn Mnh L phi chu trách nhim chi tr toàn b các khon chi
phí phát sinh trong sut quá trình t tng hoạt động thi hành án liên quan
theo quy định ca pháp lut hin hành.
- Người kế tha quyền và nghĩa vụ ca ông Trn Xuân T là ông Trn Thanh
H, ông Trn Mnh L phi tr tin lãi phát sinh theo lãi sut ti các giy nhn n
nêu trên, k t ngày 01/04/2026 cho đến khi tr hết n gc và n lãi.
*V án phí: Áp dụng khoản 3, Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản
7 Điều 26 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc Hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án.
Các đương sự thng nht tho thun Người kế tha quyền nghĩa vụ t
tng ca ông Trn Xuân T ông Trn Thanh H, ông Trn Mnh L t nguyn
chịu án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch hòa giải thành với stiền 12.066.066
đồng. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương T (S) không phi chu án phí dân s
sơ thẩm.
Hoàn trả lại cho Ngân hàng TMCP Sài n Thương T (S) số tiền tạm ứng
án phí là: 11.709.046 đồng (Viết bằng chữ: Mười một triệu bảy trăm linh chín
nghìn không trăm bốn mươi sáu đồng chẵn) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh
Quảng Trị theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số: 0002290, hiệu:
BLTU/25E ngày 11 tháng 12 năm 2025.
*V chi phí t tng: Các bên đương s thng nht tha thuận Người kế
tha quyền nghĩa v t tng ca ông Trn Xuân T ông Trn Thanh H, ông
Trn Mnh L t nguyn chu chi phí xem xét thẩm định ti ch trong v án
3.900.000 đồng; S đã nộp đầy đủ s tin tm ng chi phí thẩm định nên Người
kế tha quyền và nghĩa v ca ông Trn Xuân T là ông Trn Thanh H, ông Trn
Mnh L phi hoàn tr toàn b s tin 3.900.000 đồng cho S.
4
K t ngày quyết định có hiu lc pháp luật, bên được thi hành án có đơn
yêu cu thi hành án, bên phi thi hành án hàng tháng còn phi chu khon tin
lãi ca s tin còn phi thi hành án theo mc lãi suất quy định ti Điu 357,
Điu 468 B lut dân s 2015.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 – Quảng Trị;
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- Các đương sự;
- u hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Thanh Hoa
Tải về
Quyết định số 36/2026/QĐST-DS Quyết định số 36/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 36/2026/QĐST-DS Quyết định số 36/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất