Quyết định số 300/2023/QĐST-HNGĐ ngày 30/05/2023 của TAND Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 300/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 300/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 300/2023/QĐST-HNGĐ ngày 30/05/2023 của TAND Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Hoàng Mai (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 300/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/05/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | CNTT |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN H
THÀNH PHỐ H
Số: 300/2023/QĐST- HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do- Hạnh phúc
H, ngày 30 tháng 05 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212, Điều 213, Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014.
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về
về mức thu, miễn giảm thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình thụ lý số 325/2023/ TLST-
HNGĐ ngày 15/05/2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận
nuôi con, chia tài sản khi ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Chị Từ Thị Thiên T, sinh năm: 1992; HKTT: 3/54 Đ, phường T, quận H,
H; Hiện cư trú: 48/236 T, phường T, quận H, thành phố H;
- Anh Trần Ngọc H; sinh năm:1994; Hiện cư trú: Thôn T, xã Y, huyện Y,
tỉnh Hưng Yên;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại đơn công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly
hôn và trong quá trình giải quyết tại Tòa án, Chị Từ Thị Thiên T và Anh Trần
Ngọc H trình bày:
Chị Từ Thị Thiên T và Anh Trần Ngọc H tự nguyện kết hôn, có đăng ký kết
hôn tại Ủy ban nhân dân xã Y, huyện Y, tỉnh Hưng Yên vào ngày 01/03/2020.
Quá trình chung sống vợ chồng phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn do
bất đồng quan điểm sống, tính cách không hợp, cuộc sống vợ chồng không hạnh
phúc. Nay Chị T và Anh H xác định tình cảm vợ chồng không còn, không có khả
năng đoàn tụ, Chị T và Anh H thống nhất đề nghị tòa án giải quyết cho anh chị
được thuận tình ly hôn.
Chị T và Anh H xác nhận anh chị có 01 con chung là: Trần Thiên A, sinh
ngày 29/04/2020.
Anh chị thỏa thuận, Chị T sẽ trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc con chung;
anh chị tự thỏa thuận về cấp dưỡng nuôi con.
Tại thời điểm Tòa án giải quyết Chị T và Anh H không có thai chung, tài
sản chung, nợ chung.
Anh H tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí ly hôn sơ thẩm.
Ngoài ra Chị T và Anh H không yêu cầu Tòa án giải quyết vấn đề gì khác.
Xét thấy, việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi
nhận trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 22/05/2023 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
* Về quan hệ hôn nhân: Chị Từ Thị Thiên T và Anh Trần Ngọc H cùng
thống nhất thuận tình ly hôn.
* Về con chung: Chị T và Anh H xác nhận anh chị có 01 con chung là: Trần
Thiên A, sinh ngày 29/04/2020.
Giao con chung Trần Thiên A cho Chị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng kể
từ ngày quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật (ngày 30/05/2023) đến khi
con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có quyết định pháp luật khác thay thế.
Cấp dưỡng nuôi con: Chị T và Anh H tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
Anh H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai có quyền ngăn
cản.
Chị T và Anh H xác nhận tại thời điểm Tòa án giải quyết anh chị không có
thai chung.
* Về tài sản chung: Chị T và Anh H xác nhận anh chị không có tài sản
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
* Về nợ chung: Chị T và Anh H xác nhận anh chị không có nợ chung,
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị T và Anh H mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ
phí ly hôn sơ thẩm. Ghi nhận sự tự nguyện của Anh H chịu cả 300.000 đồng lệ phí
ly hôn sơ thẩm được trừ vào tiền Anh H đã nộp tạm ứng theo biên lai thu tiền tạm
ứng án phí, lệ phí tòa án số 003464 ngày 15/05/2023 tại Chi cục Thi hành án quận
H, thành phố H.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
N¬i nhËn:
- Đương sự;
- VKSND quận H;
- UBND Xã Y,
Huyện Y, tỉnh Hưng Yên;
(Số 08,Ngày 01/03/2020);
- Lưu hồ sơ.
ThÈm ph¸n
NGUYỄN ĐÌNH T
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm