Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 112/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 112/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ly hon
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 15
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 112/2026/QĐST-VHNGĐ
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 15-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ s55/2026/TLST-VHNngày 13
tháng 01 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly n, tho thun nuôi
con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Ông Nguyễn Công Đ, sinh năm 1985. Căn c: 042085021990. Địa chỉ: Số D,
đường L, Tổ A, khu phố P, phường P, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nguyễn Thị N, sinh năm 1981. Căn c công dân: 035181000637. Địa chỉ
thưng tr: Tổ dân phố số D, phường D, tỉnh Ninh Bình. Địa ch tm tr: Số D, đường
L, Tổ A, khu phố P, phường P, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Công Đ và bà Nguyễn Thị N chung sống
đăng kết hôn vi nhau ti Ủy ban nhân dân thị trấn H, huyện D, tỉnh Nam
(Nay là UBND phường D, tnh Ninh Bình), theo Giấy chứng nhận kết hôn số 05, ngày
21 tháng 01 năm 2017. vậy, quan hệ hôn nhân giữa ông Nguyễn Công Đ và bà
Nguyễn Thị Nghĩa L hợp pháp theo quy định ti Điều 9 của Luật Hôn nhân Gia
đình. Do hôn nhân lâm vào tình trng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài,
mục đích của hôn nhân không đt được nên ông Nguyễn Công Đ và bà Nguyễn Thị N
yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Do hai bên đã thực sự tự nguyện ly hôn,
phù hợp quy định ti Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình nên Tòa án công nhận.
[2] Về con chung: Ông Đ và bà N 01 con chung tên Nguyễn Công A, sinh
ngày 04/3/2020. Ông Đ và bà N thỏa thuận sau khi ly hôn bà N sẽ trực tiếp nuôi
dưỡng, chăm sóc con chung Nguyễn Công A.
[3] Về cấp dưỡng nuôi con: Ông Đ và bà N tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
[4] Về tài sản chung, nợ chung: Ông Đ và bà N tự thỏa thuận, không yêu cầu nên
Tòa án không xem xét giải quyết.
2
[5] Về lệ phí sơ thẩm: Ông Đ và bà N mỗi người tự nguyện chịu số tiền 150.000đ
(một trăm năm mươi nghìn đồng), phù hợp quy định ti Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân
sự; khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án nên Tòa án ghi nhận.
Đã hết thời hn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương scụ thể như
sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn ng Đ và bà Nguyễn Thị N thuận tình
ly hôn.
1.2.Về con chung: Giao con chung tên Nguyễn Công A, sinh ngày 04/3/2020 cho
bà Nguyễn Thị N trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc.
1.3. Về cấp dưỡng nuôi con: Ông Nguyễn ng Đ và bà Nguyễn Thị N tự thỏa
thuận, không có yêu cầu nên Tòa án không xem xét giải quyết.
Ngưi không trc tiếp nuôi con có quyền nghĩa vụ đi li, thăm nom, chăm
sóc, giáo dục con chung mà không ai có quyền cấm đoán, ngăn cản. Vì lợi ích mọi mặt
của con chưa thành niên, các bên có quyền yêu cầu mức cấp dưỡng, xin thay đổi người
trực tiếp nuôi con nếu căn cứ cho rằng ni trc tiếp nuôi con không đáp ứng
được quyền lợi của con.
1.4. Về tài sản chung, nợ chung: Ông Nguyễn Công Đ và bà Nguyễn Thị N tự
thỏa thuận, không có yêu cầu nên Tòa án không xem xét giải quyết.
2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Ông Nguyễn Công Đ và bà Nguyễn Thị N
mỗi người tự nguyện nộp số tiền 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), tổng
cộng 300.000đ (ba trăm nghìn đồng); đưc tr vào số tiền tm ứng đã nộp
300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tm ứng án phí, lệ phí tòa án s
0000793 ngày 06/01/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phc thẩm.
Nơi nhn:
- TAND Thành phố Hồ Chí Minh;
- VKSND KV 15-TP. Hồ Chí Minh;
- CCTHADS Thành phố Hồ Chí Minh;
- UBND phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình;
- Đương sự;
- Lưu: HSVA, VT.
THM PHÁN
Nguyễn Th Hng Thm
Tải về
Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất