Quyết định số 123/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 123/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 123/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 123/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 123/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 123/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 11/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 15 – THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 123/2026/QĐST - HNGĐ
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 15 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 59, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 174/2026/TLST-VDS
ngày 10 tháng 02 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thoả
thuận nuôi con, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Võ Đức T, sinh năm 1986; CCCD: 07908601..; địa chỉ: Số 6, tổ 8,
khu phố C, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bà Nguyễn Phạm Yến P, sinh năm 1991; CCCD: 0741910…; địa chỉ:
Số 6, tổ 8, khu phố C, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Võ Đức T và bà Nguyễn Phạm Yến P là
vợ chồng, chung sống và đăng ký kết hôn tại UBND phường Chánh Nghĩa,
thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (nay là phường Thủ Dầu Một,
Thành phố Hồ Chí Minh), theo Giấy chứng nhận kết hôn số 10 ngày
20/01/2018. Quá trình chung sống, vợ chồng xảy ra nhiều mâu thuẫn không thể
hàn gắn được nên ông Võ Đức T và bà Nguyễn Phạm Yến P yêu cầu Tòa án
công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Có 02 con chung tên Võ Đức D, sinh ngày 11/6/2019
và Võ Duy Đ, sinh ngày 25/4/2024. Về cấp dưỡng nuôi con: Ông Võ Đức T có
nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi cháu Võ Đức D và Võ Duy Đ mỗi cháu 5.000.000
đồng/tháng. Thời gian cấp dưỡng bắt đầu từ ngày quyết định có hiệu lực pháp
luật đến khi con chung đủ 18 tuổi.
2
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Ông Võ Đức T và bà Nguyễn Phạm Yến
P không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Việc thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong Biên bản hòa giải
đoàn tụ không thành ngày 03 tháng 3 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và
không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Võ Đức T và bà Nguyễn Phạm Yến P thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Bà Nguyễn Phạm Yến P được trực tiếp chăm sóc, nuôi
dưỡng 02 con chung tên Võ Đức D, sinh ngày 11/6/2019 và Võ Duy Đ, sinh
ngày 25/4/2024.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Ông Võ Đức T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
cháu Võ Đức D và Võ Duy Đ mỗi cháu 5.000.000 đồng/tháng. Thời gian cấp
dưỡng bắt đầu từ ngày 11/3/2026 đến khi con chung đủ 18 tuổi.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất
quy định tại Khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền và nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng
việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án
hạn chế quyền thăm nom con của người đó. Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của
một hoặc cả hai bên, Tòa án có thể thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức
cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Đương sự không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật
thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Võ Đức T và bà Nguyễn Phạm Yến P mỗi
người nộp 150.000 đồng; được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ
phí đã nộp theo Biên lai thu tiền số 0010233 ngày 03/02/2026 của Thi hành án
dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.

3
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND TP. Hồ Chí Minh;
- VKSND Khu vực 15 – TP. Hồ Chí Minh;
- THADS TP. Hồ Chí Minh (Phòng THADS Khu vực
15);
- UBND phường Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh;
- Các đương sự;
- Lưu: HSVA, VT.
THẨM PHÁN
Nguyễn Duy Sinh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm