Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 75/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 75/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hon |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 15
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 75/2026/QĐST-VHNGĐ
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 15-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 103/2026/TLST-VHNGĐ ngày
23 tháng 01 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thoả thuận
nuôi con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
+ Ông Lê Thành T, sinh năm 1998. Căn cưc công dân số: 074098004856. Địa
chỉ: Số B, đường H, Tổ F, khu phố P, phường P, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Bà Trần Thị Quỳnh T1, sinh năm 1999. Căn cưc công dân số: 079199017460.
Địa chỉ: Số H, đường L, Tổ E, khu phố T, phường C, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 chung sống
và đăng ký kết hôn vi nhau tại Ủy ban nhân dân phường P, thành phố T, tỉnh Bình
Dương (Nay là phường P, Thành phố Hồ Chí Minh) vào ngày 22/8/2023. Vì vậy, quan
hệ hôn nhân giữa ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 là hợp pháp theo quy định
tại Điều 9 của Luật Hôn nhân và Gia đình. Do hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng,
đời sống chung không thể kéo dài, mục đích của hôn nhân không đạt được nên ông Lê
Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Do hai
bên đã thực sự tự nguyện ly hôn, phù hợp quy định tại Điều 55 của Luật Hôn nhân và
Gia đình nên Tòa án công nhận.
[2] Về con chung: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 không c con
chung, không yêu cầu nên Tòa án không xem xét giải quyết.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 tự
thỏa thuận, không yêu cầu nên Tòa án không xem xét giải quyết.
[4] Về lệ phí giải quyt việc dân s sơ thẩm: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị
Quỳnh T1 mỗi người tự nguyện chịu số tiền 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn
đồng), phù hợp quy định tại Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; khoản 3 Điều 37 Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án
nên Tòa án ghi nhận.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 thuận tình
ly hôn.
1.2. Về con chung: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 không c con
chung.
1.3. Về tài sản chung, nợ chung: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1 tự
thỏa thuận, không c yêu cầu nên Tòa án không xem xét giải quyết.
2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Ông Lê Thành T và bà Trần Thị Quỳnh T1
mỗi người tự nguyện chịu số tiền 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), tổng
cộng là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng); được trừ vào số tiền tạm ứng đã nộp là
300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số
0006053 ngày 19/01/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhn:
- TAND Thành phố Hồ Chí Minh;
- VKSND KV 15-TP. Hồ Chí Minh;
- CCTHADS Thành phố Hồ Chí Minh;
- UBND phường Phú Lợi, Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Đương sự;
- Lưu: HSVA, VT.
THM PHÁN
Nguyn Th Hng Thm
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm