Quyết định số 235/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 235/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 235/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 235/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: T-D yêu cầu thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phú
Số: 235/2026/QĐST-HNGĐ Đồng Nai, ngày 22 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI
Căn cứ vào Điều 212, 213, 361, 396, 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Điều 84 Luật Hôn
nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí 2015;
Căn cứ Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vQuốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí, lệ
phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hviệc dân sự thụ số 506/2026/TLST-HNGĐ ngày
08 tháng 4 năm 2026 vviệc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Bà Cao Thị T, sinh năm 1983.
CCCD: 040183029660, cấp ngày 26/02/2022. Nơi cấp: Cục C về TTXH.
+ Ông Lê Văn D, sinh năm 1982.
CCCD: 040082032896, cấp ngày 23/3/2022. Nơi cấp: Cục C về TTXH.
Cùng địa chỉ: Tổ B, Ấp K, xã L, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản
hòa giải đoàn tụ không thành ngày 14 tháng 4 năm 2026 hoàn toàn tự nguyện
không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội, cụ thể như sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Cao Thị T ông Văn D thống nhất thuận
tình ly hôn.
[2] Vcon chung: 03 con chung Lê Văn T1, sinh năm 2003; Thị T2,
sinh năm 2005; Lê Anh T3, sinh ngày 10/01/2018.
2
Cao Thị T ông Văn D thỏa thuận: Giao cháu Anh T3 cho T
trực tiếp nuôi dưỡng, ông D không cấp dưỡng nuôi con. Cháu Lê Văn T1 cháu
Thị T2 đã trưởng thành khả năng lao động nên không u cầu Tòa án giải
quyết.
[3] Về tài sản chung: Các đương sự trình bày không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Các đương sự trình bày không có.
Về lệ phí: Bà T, ông D chịu 300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Cao Thị T
ông Lê Văn D.
- Về con chung: 03 con chung Văn T1, sinh năm 2003; Lê Thị T2, sinh
năm 2005; Anh T3, sinh ngày 10/01/2018.
Các đương sự thỏa thuận giao cháu Anh T3 cho T trực tiếp nuôi dưỡng,
ông D không cấp dưỡng nuôi con. Đối với cháu Văn T1 cháu Thị T2 đã
trưởng thành và có khả năng lao động.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chung không ai được cản trở. Khi cần thiết, các đương s
quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, về nợ chung: Không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sự tự nguyện Cao Thị T ông Văn D
chịu 300.000 đồng tiền lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình, được trừ vào tiền
tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu số 0007176 ngày 31/3/2026 của Thi hành án
dân sự tỉnh Đồng Nai (Bà T, ông D đã nộp đủ).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 2 – Đồng Nai (1);
- Đương sự (2);
- Lưu hồ sơ vụ án (3);
- UBND xã Gia Lạc, tỉnh Nghệ An (xã Phúc
Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An cũ),
(Số 56 ngày 14/11/2002) (1).
THẨM PHÁN
3
Nguyễn Ngọc An
Tải về
Quyết định số 235/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 235/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 235/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 235/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất