Quyết định số 104/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 104/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 104/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 104/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 104/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 104/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | NGUYEN T T - NGUYEN T TH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – ĐÀ NẴNG
Số: 104/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, sửa đổi bổ
sung năm 2025;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2024
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý 222/2026/TLST-HNGĐ ngày
09 tháng 4 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Tấn T, sinh năm: 1990; CCCD số 049090030xxx, cấp ngày
11/01/2022; Địa chỉ: Tổ E, thôn T, xã T, Tp Đà Nẵng.
- Bà Nguyễn Thị T1, sinh năm: 1993; CCCD số 033193009xxx, cấp ngày
11/01/2022; Địa chỉ: E H, Tổ F, phường H, Tp Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Tấn T và bà Nguyễn Thị T1 kết hôn
năm 2016 tại xã X, huyện E, tỉnh Đắk Lắk. Hôn nhân hoàn toàn tự nguyện. Sau
khi kết hôn, vợ chồng sống tại E H, Tổ F, H, Đà Nẵng. Trong quá trình chung
sống đến năm 2022 phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân mâu thuẫn do giữa vợ
chồng ông T và bà T1 phát sinh những quan điểm trái ngược về nơi cư trú và định
hướng sự nghiệp, ông T mong muốn về quê lập nghiệp, phụng dưỡng cha mẹ và
thờ cúng tổ tiên vì ông T là con trai trưởng của cả họ, bà T1 có công việc và muốn
tiếp tục phát triển tại Tp Đà Nẵng. Do khoảng cách địa lí và thiếu tiếng nói chung,
tình cảm vợ chồng dần phai nhạt và hiện nay đang sống ly thân. Nhận thấy mục
đích hôn nhân không đạt được, ông Nguyễn Tấn T và bà Nguyễn Thị T1 cùng đề
nghị Tòa án giải quyết cho ông bà được thuận tình ly hôn. Xét sự thuận tình ly hôn
của các bên đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật,
2
không trái đạo đức xã hội nên cần được chấp nhận là có cơ sở, phù hợp với Điều
55 Luật Hôn nhân và gia đình.
[2] Về con chung: Trong quá trình chung sống giữa ông Nguyễn Tấn T và bà
Nguyễn Thị T1 có 02 con chung là Nguyễn Ngọc Bảo T2, sinh ngày 11/9/2016 và
Nguyễn Ngọc Tường V, sinh ngày 25/02/2019. Ly hôn, ông T và bà T1 thỏa thuận
giao 02 con chung cho bà T1 chăm sóc và nuôi dưỡng, ông T sẽ cấp dưỡng nuôi
02 con chung mỗi tháng 3.000.000 (Ba triệu đồng).
[3] Về tài sản chung và nợ chung: Ông Nguyễn Tấn T và bà Nguyễn Thị T1
không yêu cầu giải quyết.
[4] Lệ phí Tòa án: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng): Ông Nguyễn Tấn T
và bà Nguyễn Thị T1 mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) theo quy định.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Nguyễn Tấn T và bà Nguyễn Thị
T1 thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao 02 con chung là Nguyễn Ngọc Bảo T2, sinh ngày
11/9/2016 và Nguyễn Ngọc Tường V, sinh ngày 25/02/2019 cho bà Nguyễn Thị
T1 chăm sóc nuôi dưỡng, ông T sẽ cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng
3.000.000 (Ba triệu đồng).
Các đương sự có quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định của
pháp luật.
- Về tài sản chung và nợ chung: Ông Nguyễn Tấn T và bà Nguyễn Thị T1
không yêu cầu giải quyết.
2. Lệ phí HNGĐ-ST: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) ông Nguyễn Tấn
T và bà Nguyễn Thị T1 mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm
nghìn đồng) ông Nguyễn Tấn T và bà Nguyễn Thị T1 đã nộp theo biên lai thu số
0003560 ngày 09 tháng 4 năm 2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng.
Ông Nguyễn Tấn T và bà Nguyễn Thị T1 đã nộp đủ lệ phí hôn nhân gia đình sơ
thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
3
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV4-Đà Nẵng;
- Phòng THADS KV4-Đà Nẵng;
- UBND xã Ea Kar, Đắk Lắk;
(Số ĐKKH: 33, ngày 17/6/2016
tại UBND xã Xuân Phú, H.Ea Kar, T.Đắk Lắk)
- Lưu HS, TH.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Mỹ Loan
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm