Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 23/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 23/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: anh H và chị Tr thuân tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC A - QUẢNG NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 23/2026/QĐST-HNGĐ
Quảng Ninh, ngày 22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - QUẢNG NINH
Căn cứ các Điều 397, 212, 213, 149 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết s326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hviệc n sự thụ số 112/2025/TLST-HNGĐ
ngày 31 tháng 12 năm 2025 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Nguyễn T H, sinh năm 1987.
Địa chỉ: thôn H, đặc khu Đ, tỉnh Quảng Ninh.
+ Chị Vũ T Tr, sinh năm 1989.
Địa chỉ: thôn H, đặc khu Đ, tỉnh Quảng Ninh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan h hôn nhân: anh Nguyễn T H chị T Tr thuận tình ly
hôn. Sự thỏa thuận của hai bên hoàn toàn tnguyện không vi phạm điều
cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
[2] Về con chung: anh Nguyễn T H chị T Tr hai con chung
Nguyễn Q H, sinh ngày 02/7/2010 Nguyễn N H, sinh ngày 31/3/2014. Anh
Nguyễn T H và chị Vũ T Tr thỏa thuận: anh Nguyễn T H là người trc tiếp trông
nom, chăm sóc, nuôi ng, giáo dc hai con Nguyễn Q H Nguyễn N H cho
đến khi các con thành niên (đủ 18 tuổi). Chị Tr nghĩa vụ cấp dưỡng cho hai
con chung mỗi con 1.500.000 đồng/tháng, kể từ ngày 01/02/2026 cho đến khi con
chung thành niên (đủ 18 tuổi). Sự thỏa thuận của hai bên tự nguyện và bảo đảm
được quyền lợi chính đáng của con chung.
[3] Về tài sản, vay nợ chung: anh Nguyễn T H chị T Tr thống nhất
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: anh Nguyễn T H chị Vũ T Tr thỏa thuận, chị T Tr
người chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc dân sự theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly n sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: anh Nguyễn T H chị Vũ T Tr thuận tình ly hôn.
- Về con chung: anh Nguyễn T H trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
ng, giáo dc hai con Nguyễn Q H, sinh ngày 02/7/2010 và Nguyễn N H, sinh
ngày 31/3/2014 cho đến khi các con thành niên (đủ 18 tuổi). Chị T Tr nghĩa
vụ cấp dưỡng nuôi con cùng anh Nguyễn T H hàng tháng mỗi con số tiền
1.500.000đ/tháng (một triệu năm trăm nghìn đồng trên tháng), kể từ ngày
01/02/2026 cho đến khi hai con thành niên (đủ 18 tuổi).
Chị T Tr có quyền, nghĩa vụ thăm nom hai con Nguyễn Q H Nguyễn
N H mà không ai được cản trở.
Anh Nguyễn T H cùng các thành viên trong gia đình không được cản trở
chị Vũ T Tr trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Về tài sản, vay nợ chung: anh Nguyễn T H chị Vũ T Tr không yêu cu
Tòa án giải quyết.
2. Vlệ phí a án: chT Tr tự nguyện chịu 300.00 (Ba trăm ngn
đồng) lệ phí giải quyết vic dân sự thẩm, đưc tro số tiền tạm ứng lệ phí
300.000đ (Ba trăm ngn đồng) chị Tr đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí a án số 0002812 ngày 30 tháng 12 m 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh
Quảng Ninh.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực A - Quảng Ninh;
- UBND đặc khu Đ, tỉnh Quảng
Ninh;
- THADS tỉnh Quảng Ninh;
- TAND tỉnh Quảng Ninh;
- Lưu: Hồ sơ - Văn phòng.
THẨM PHÁN
(Đã )
Lưu Minh Đoàn
Tải về
Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất