Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 16/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 16/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: anh Đ và chị 0 thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC A - QUẢNG NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 16/2026/QĐST-HNGĐ
Quảng Ninh, ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - QUẢNG NINH
Căn cứ các Điều 397, 212, 213, 149 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết s326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hviệc n sự thụ số 103/2025/TLST-HNGĐ
ngày 17 tháng 12 năm 2025 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Nguyn V Đ, sinh năm 1991.
Nơi thường trú: thôn V, đc khu Đ, tnh Qung Ninh.
Nơi tạm trú: thôn Đ, đc khu Đ, tnh Qung Ninh.
+ Ch Tô T O, sinh năm 1992.
Nơi thường trú: thôn V, đc khu Đ, tnh Qung Ninh.
Nơi tạm trú: thôn Đ, đặc khu Đ, tnh Qung Ninh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: anh Nguyễn V Đ chị T O thuận tình ly hôn.
Sự thỏa thuận của hai bên là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của
luật, không trái đạo đức xã hội.
[2] Về con chung: anh Nguyễn V Đ chT O 01 con chung là Nguyn
M Ph, sinh ngày 10/9/2021. Anh Nguyn V Đ chTô T O thỏa thuận: anh
Nguyn V Đ người trc tiếp nuôi dưỡng con Nguyn M Ph cho đến khi con
thành niên (đủ 18 tui). Ch T O không phi cấp dưỡng nuôi con. Sự thỏa thuận
của hai bên là tự nguyện và bảo đảm được quyền lợi chính đáng của con chung.
[3] Về tài sản, vay n chung: anh Nguyễn V Đ chị T O thống nhất
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: anh Nguyễn V Đ chị Tô T O thỏa thuận, anh Nguyễn V Đ
là người chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc dân sự theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly n sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: anh Nguyễn V Đ chị Tô T O thuận tình ly hôn.
- Về con chung: anh Nguyn V Đ trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con Nguyn M Ph, sinh ngày 10/9/2021 cho đến khi con thành
niên (đủ 18 tui); ch Tô T O không phi cấp dưỡng nuôi con.
Chị Tô T O quyền, nghĩa vụ thăm nom con Nguyn M Phkhông ai
được cản trở.
Anh Nguyễn V Đ cùng các thành viên trong gia đình không được cản trở
ch Tô T O trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Về tài sản, vay nợ chung: anh Nguyễn V Đ chị T O không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
2. Vlệ phí Tòa án: anh Nguyễn V Đ tự nguyện chu 300.000đ (Ba trăm
nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc dân sự thẩm, được tro số tiền tạm ứng lệ
phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) anh Đ đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí,
lệ phí Tòa án s 0002538 ngày 16 tháng 12 năm 2025 ca Thi hành án dân sự tỉnh
Quảng Ninh.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực A - Quảng Ninh;
- UBND xã N, tỉnh Quảng
Ninh;
- THADS tỉnh Quảng Ninh;
- TAND tỉnh Quảng Ninh;
- Lưu: Hồ sơ - Văn phòng.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Lưu Minh Đoàn
Tải về
Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất