Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 85/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 85/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự giữa anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị Thuỳ L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC I - HÀ NỘI
_________________
Số: 85/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
-------------------------------------------
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC I – HÀ NỘI
- Căn cứ vào Điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số:
58/2026/TLST-HNGĐ ngày 15/01/2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, nuôi con chung” giữa người yêu cầu:
1 – Anh Nguyễn Đình T, sinh ngày 2x/1x/19xx; Căn cước công dân số
00108702xxxx do Cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp
ngày 2x/0x/20xx; HKTT và nơi ở: Số 3x/x/xx đường L, Tổ x, phường T, thành phố
H.
2 – Chị Nguyễn Thị Thuỳ L, sinh ngày 2x/0x/19xx; Căn cước số
01718700xxxx do Cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp
ngày 2x/0x/20xx; HKTT và nơi ở: Số 3x/x/xx đường L, Tổ x, phường T, thành phố
H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị Thuỳ L kết hôn trên cơ sở tự
nguyện, có tổ chức đám cưới, có đăng ký kết hôn ngày 2x/0x/20xx, số 4x quyển số
0x/20xx tại UBND phường N, quận B, thành phố H. Đây là hôn nhân hợp pháp.
[2]. Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị Thuỳ L yêu cầu Tòa án nhân
dân khu vực 1 – Hà Nội công nhận thuận tình ly hôn vì cả hai đều xác nhận mâu
thuẫn vợ chồng đã trầm trọng, tình cảm vợ chồng không còn, khả năng đoàn tụ là
không có. Việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của hai bên đã được ghi nhận
trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành lập
ngày 1x/0x/20xx tại Tòa án nhân dân khu vực 1 – Hà Nội là hoàn toàn tự nguyện
và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội nên được chấp nhận.
[3]. Về con chung: Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị Thuỳ L có 02
con chung là Nguyễn Đình Ngọc H, sinh ngày 1x/0x/20xx và Nguyễn Ngọc A,
sinh ngày 2x/x/20xx. Ly hôn, anh T, chị L thỏa thuận anh T sẽ trực tiếp chăm sóc
và nuôi dưỡng cháu Nguyễn Đình Ngọc H, chị L sẽ trực tiếp chăm sóc và nuôi
dưỡng cháu Nguyễn Ngọc A. Cả hai không phải đóng góp cấp dưỡng nuôi con
chung cho nhau đến khi hai con trưởng thành đủ 18 tuổi hay có sự thay đổi của
pháp luật.
[4]. Về tài sản và nhà ở chung: Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị

Thuỳ L không có, không yêu cầu tòa án giải quyết.
[5]. Về nợ chung: Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị Thuỳ L xác nhận
không có, không yêu cầu tòa án giải quyết.
[6]. Về lệ phí tòa án: Anh Nguyễn Đình T tự nguyện chịu cả 300.000 đồng
lệ phí ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Đình
T và chị Nguyễn Thị Thuỳ L.
- Về con chung: Giao con chung Nguyễn Đình Ngọc H, sinh ngày
1x/0x/20xx cho anh Nguyễn Đình T trực tiếp chăm sóc và nuôi dưỡng. Giao con
chung Nguyễn Ngọc A, sinh ngày 2x/x/20xx cho chị Nguyễn Thị Thuỳ L trực tiếp
chăm sóc và nuôi dưỡng. Cả hai không phải đóng góp cấp dưỡng nuôi con chung
cho nhau đến khi hai con trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác.
- Về tài sản và nhà ở chung: Không có, không yêu cầu toà án giải quyết nên
không xét.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu toà án giải quyết nên không xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Nguyễn Đình T tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ
phí LHST, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai thu tiền số 000xxxx ngày
1x/0x/20xx tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 – Hà Nội;
- CQ đã thực hiện việc đăng ký KH
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ
Thẩm phán
Nguyễn Đình T
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 23/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm