Quyết định số 131/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 131/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 131/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 131/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 131/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 131/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vụ án xin ly hôn giữa ông Bùi Xuân P và bà Nguyễn Thị V |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - TP HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 131/2026/QĐST-HNGĐ Khu vực 3, ngày 29 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 97/2026/TLST-HNGĐ ngày 13
tháng 01 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Ông BÙI XUÂN P - SN 1978
CCCD số 019078000211 cấp ngày 21/7/2022 tại Cục Cảnh sát quản lý Hành chính về
trật tự xã hội - Bộ Công an; HKTT: CH 938, Tòa HH3B L, phường H, TP Hà Nội; Nơi cư trú:
CN2106 Tòa HH1C L, phường H, TP Hà Nội
- Bị đơn: Bà NGUYỄN THỊ V - SN 1978
CCCD số 038178001042 cấp ngày 03/12/2022 tại tại Cục Cảnh sát quản lý Hành
chính về trật tự xã hội - Bộ Công an; HKTT: CH 938, Tòa HH3B L, phường H, TP Hà Nội;
Nơi cư trú: CN2106 Tòa HH1C L, phường H, TP Hà Nội
Căn cứ vào các Điều 147, 212, 213; khoản 3 Điều 218 - Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào khoản 1 Điều 51, các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 - Luật hôn nhân và gia
đình 2014
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 - Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/6/2016
quy định về mức, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 01
năm 2026
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự ghi trong biên bản ghi nhận sự
tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và
không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà
giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH

2
1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Bùi Xuân P và bà Nguyễn Thị V
2/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về tình cảm: ghi nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa ông Bùi Xuân P và bà
Nguyễn Thị V
-Về con chung: xác nhận ông P và bà V có 3 con chung là cháu Bùi Diệu Khánh L
(sinh ngày 13/6/2004, chết ngày 20/12/2018), cháu Bùi Xuân Gia K sinh ngày 02/11/2011 và
cháu Bùi Khánh Ngọc A sinh ngày 06/01/2020. Ông bà thỏa thuận giao Gia K cho ông P trực
tiếp nuôi dưỡng giáo dục; giao cháu Ngọc A cho bà V trực tiếp nuôi dưỡng giáo dục. Các bên
có quyền đi lại thăm nom con chung không ai được cản trở.
Ông P và bà V không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con nên tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi
con chung cho đến khi các bên có đơn yêu cầu hoặc có sự thay đổi khác.
- Về tài sản chung, nhà ở, công nợ: ông P và bà V tự thỏa thuận, không tranh chấp và
không yêu cầu Toà án xem xét giải quyết nên Tòa không xét.
- Về án phí: Ông Bùi Xuân P tự nguyện nộp cả 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình,
được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí ly hôn sơ thẩm ông P đã nộp tại biên lai số
0000874 ngày 13/01/2026 tại Thi hành án dân sự TP Hà Nội. Hoàn trả ông P số tiền 150.000
đồng tạm ứng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm đã nộp.
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND & VKSND KV3-HN
- Các đương sự
- UBND phường P, TX T,
tỉnh Thái Bình (nay là phường V,
Tỉnh Hưng Yên. ĐKKH số 36
ngày 11/11/2003)
- THADS TP HN
- Lưu HS vụ án
Đỗ Thị Mai Thu
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm