Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 15/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu: | 15/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Xin ly hôn, tranh chấp về nuôi con chung khi ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - GIA LAI
Số: 15/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Gia Lai, ngày 29 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 05/2025/TLST-HNGĐ, ngày 07 tháng
01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Đặng Thị Hồng T, sinh năm 1988
Địa chỉ: Thôn G, xã Đ, tỉnh Gia Lai
Căn cước công dân số: 064188003658;
- Bị đơn: Anh Lê Văn T1, sinh năm 1987
Địa chỉ: Thôn G, xã Đ, tỉnh Gia Lai
Căn cước công dân số: 064087003113;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21/01/2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đặng Thị Hồng T và anh
Lê Văn T1.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Đặng Thị Hồng T và anh Lê Văn T1 có 03 con chung
là cháu Lê Tuấn Đ, sinh ngày 01/12/2010, cháu Lê Thiện N, sinh ngày
27/01/2014 và cháu Lê Ngọc Như Ý, sinh ngày 06/4/2023. Nay chị T và anh T1
thỏa thuận giao cho anh T1 được trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục hai
cháu Đ và N; giao cho chị T được trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
cháu Ý cho đến khi các cháu thành niên hoặc đã thành niên nhưng bị tàn tật, mất
năng lực hành vi dân sự, không có khả năng lao động và không có tài sản để tự
nuôi mình.
Chị Đặng Thị Hồng T và anh Lê Văn T1 thỏa thuận anh chị không phải
cấp dưỡng nuôi con cho nhau.

2
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của các đương sự hoặc của cá nhân, cơ
quan, tổ chức theo quy định tại khoản 5 Điều 84 của Luật hôn nhân và gia đình,
Toà án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở. Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên
gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
Trong trường hợp người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom
để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Toà án hạn chế quyền
thăm nom con của người đó.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ
quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày
có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền
phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các
khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn chịu khoản tiền lãi của số tiền
còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân
sự năm 2015.
- Về tài sản chung và nợ chung: Chị Đặng Thị Hồng T và anh Lê Văn T1
tự thỏa thuận với nhau, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Đặng Thị Hồng T và anh Lê Văn T1 thỏa thuận chị T
chịu toàn bộ 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm
nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm chị T đã nộp là 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng phí, lệ phí Tòa án số 0000186,
ngày 07/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai; chị T được hoàn trả lại số
tiền chênh lệch là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b
và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Gia Lai;
- VKSND khu vực 13 - Gia Lai;
- Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai
(Phòng Thi hành án dân sự khu vực 13);
- UBND phường An Bình, tỉnh Gia Lai
(Để ghi vào Sổ hộ tịch, ĐKKH ngày 27/5/2010);
- Các đương sự;
- Lưu VP, Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phan Huy Viễn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm