Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 195/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu: | 195/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 09/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nhung thuận tình ly hôn với Tuấn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 2-ĐỒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 195/2026/QĐST-HNGĐ Đồng Nai, ngày 09 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2-ĐỒNG NAI
Căn cứ vào Điều 212; 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm
2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 350/2026/TLST-HNGĐ
ngày 16 tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Chị Nguyễn Thị Tuyết N, sinh năm 1990.
2. Anh Lê Văn T, sinh năm 1987.
Cùng địa chỉ: Tổ 5, Ấp X, xã L, tỉnh Đ.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về thủ tục:
Ngày 12/03/2026, anh Lê Văn T và chị Nguyễn Thị Tuyết N nộp đơn yêu
cầu công nhận thuận tình ly hôn ghi ngày 06/3/2026.
Ngày 01/4/2026, Tòa án tiến hành hòa giải để anh chị đoàn tụ nhưng đoàn tụ
không thành.
[2] Về nội dung:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Tuyết N và anh Lê Văn T thống
nhất thuận tình ly hôn.
Về con chung: Có 02 con chung là cháu Lê Quốc B, sinh ngày 11/9/2010 và
Lê Nguyễn Linh Đ, sinh ngày 05/9/2017.
Chị Nguyễn Thị Tuyết N và anh Lê Văn T thỏa thuận: Giao 02 con chung là
cháu 02 con chung là cháu Lê Quốc B, sinh ngày 11/9/2010 và Lê Nguyễn Linh Đ,
sinh ngày 05/9/2017 cho chị Nguyễn Thị Tuyết N trực tiếp nuôi dưỡng
Về cấp dưỡng: Anh Lê Văn T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung là
4.000.000 đồng/tháng (mỗi cháu là 2.000.000 đồng/tháng). Nghĩa vụ cấp dưỡng

của anh T chấm dứt theo quy định tại Điều 118 Luật hôn nhân và gia đình năm
2014.
- Về tài sản chung: Không xem xét.
- Về nợ chung: Không xem xét.
- Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị Tuyết N và anh Lê Văn T mỗi người phải chịu
150.000 đồng lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng chị N, anh T được khấu
trừ vào 300.000 đồng tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 0005367 ngày
12/03/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Nai. Chị N và anh T đã nộp đủ lệ
phí.
[3] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản hòa giải và biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ
không thành ngày 01/4/2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm
của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Tuyết N và anh Lê Văn T thống
nhất thuận tình ly hôn.
Về con chung: Có 02 con chung là cháu Lê Quốc B, sinh ngày 11/9/2010 và
Lê Nguyễn Linh Đ, sinh ngày 05/9/2017.
Chị Nguyễn Thị Tuyết N và anh Lê Văn T thỏa thuận: Giao 02 con chung là
cháu 02 con chung là cháu Lê Quốc B, sinh ngày 11/9/2010 và Lê Nguyễn Linh Đ,
sinh ngày 05/9/2017 cho chị Nguyễn Thị Tuyết N trực tiếp nuôi dưỡng
Về cấp dưỡng: Anh Lê Văn T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung là
4.000.000 đồng/tháng (mỗi cháu là 2.000.000 đồng/tháng). Nghĩa vụ cấp dưỡng
của anh T chấm dứt theo quy định tại Điều 118 Luật hôn nhân và gia đình năm
2014.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm nom chăm sóc, giáo
dục con chung không ai được cản trở. Khi cần thiết các đương sự có quyền yêu
cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Không xem xét.
- Về nợ chung: Không xem xét.
2. Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị Tuyết N và anh Lê Văn T mỗi người phải chịu
150.000 đồng lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng chị N, anh T được khấu
trừ vào 300.000 đồng tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 0005367 ngày
12/03/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Nai. Chị N và anh T đã nộp đủ lệ
phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2-Đồng Nai;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 2-Đồng Nai;
- UBND xã Long Phước, Long Thành, Đồng Nai
nay là xã Long Phước, tỉnh Đồng Nai
( Số: 48/2015, quyển 01 ngày 03/5/2010); Dương Tấn Hưng
- Lưu: Hồ sơ.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm