Quyết định số 165/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 165/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 165/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 165/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: LÊ MINH TRUNG - HOÀNG NGỌC ANH YÊU CẦU CÔNG NHẬN TTLH
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 165/2026/QĐST-HNGD TPHCM, ngày 16 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Khoản 2 Điều 29, Điều 212, Điều 213, Điều 396, Khoản 4
Điều 397 của Bộ luật Tố tụng n sự năm 2015 (có hiệu lực thi hành ngày
01/7/2016);
Căn cứ vào các Điều 51, Điều 53, Điều 54, Điều 55, Điều 57, Điều 58,
Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 110 Điều 118 Luật Hôn nhân
Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 147/2026/TLST-HNGĐ
ngày 29 tháng 01 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Hoàng Ngọc A, sinh năm 1995; Số CCCD: 060195010882; Địa chỉ
thường trú: thôn A, B, huyện B, tỉnh Bình Thuận (nay H, tỉnh Lâm
Đồng); Tạm trú: 6 L, khu phố D, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ông Minh T, sinh năm 1969; Số CCCD: 056069002200; Địa chỉ
thường trú: 119/19/2 N, phường C, Thành phố Hồ Chí Minh; Tạm trú: 60/22
L, khu phố D, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về thẩm quyền giải quyết vụ án:
Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa Hoàng Ngọc A
ông Minh T là loại việc hôn nhân gia đình, không tranh chấp, thuộc
thẩm quyền giải quyết của Tòa án theo thủ tục sơ thẩm, được quy định tại
khoản 2 Điều 29, Điều 396 Bộ luật tố tụng dân sự.
Hoàng Ngọc A và ông Minh T xác lập quan hhôn nhân vào
năm 2024, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường B, Quận E, Thành
phố Hồ Chí Minh (nay phường C, Thành phố Hồ Chí Minh) theo Giấy
2
chứng nhận kết hôn số 62/2024 ngày 03/10/2024. Do cuộc sống chung không
hạnh phúc, mâu thuẫn kéo dài, không có khả năng đoàn tụ, mục đích hôn nhân
không đạt được nên A ông T yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly
hôn.
Xét thấy tình cảm giữa Hoàng Ngọc A ông Minh T đã không
còn, không còn khả năng đoàn tụ. Việc thuận tình ly hôn của Hoàng Ngọc
A ông Minh T hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của
pháp luật, nên chấp nhận.
[3] Về con chung:
Hoàng Ngọc A ông Minh T xác nhận trong quá trình chung
sống có 01 (một) con chung tên: Lê Hoàng Anh D (N), sinh ngày 14/8/2024.
Bà Hoàng Ngọc Aông Minh T thỏa thuận giao con chung cho
Hoàng Ngọc A trực tiếp chăm c, nuôi dưỡng. Ông Minh Trung cấp D1
mỗi tháng 6.000.000 đồng.
Việc thỏa thuận nuôi con giữa A và ông T tự nguyện, phù hợp
Luật hôn nhân và Gia đình, xét thấy nên chấp nhận.
[4] Về tài sản chung: Hoàng Ngọc A ông Minh T xác nhận
không có nên không xem xét giải quyết.
[5] Về nchung: Bà Hoàng Ngọc A ông Minh T xác nhận không
có nên không xem xét giải quyết.
[6] Về lệ phí việc dân sự: Hoàng Ngọc A ông Minh T chịu l
phí giải quyết việc dân sự theo quy định pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Hoàng Ngọc A và ông Lê Minh T thuận tình
ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 62/2024 do Ủy ban nhân dân phường B,
Quận E, Thành phố Hồ Chí Minh (nay là phường C, Thành phố Hồ Chí Minh)
cấp ngày 03/10/2024).
- Về con chung: Hoàng Ngọc A và ông Minh T 01 (một) con
chung tên: Lê Hoàng Anh D (N), sinh ngày 14/8/2024.
Cả hai thỏa thuận giao con chung cho Hoàng Ngọc A trực tiếp chăm
sóc, nuôi dưỡng. Ông Minh Trung cấp D1 nuôi con mỗi tháng 6.000.000
đồng (Sáu triệu đồng). Bắt đầu cấp dưỡng từ ngày 05/4/2026 cho đến khi phát
sinh các căn cứ làm chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng theo quy định tại Điều 118
Luật hôn nhân gia đình năm 2014. Trong trường hợp ông T chậm thực hiện
nghĩa vụ cấp dưỡng thì còn phải trả lãi đối với stiền chậm cấp dưỡng theo
3
quy định của pháp luật tương ứng với thời gian chậm cấp dưỡng tại thời điểm
thanh toán.
Ông Minh T quyền nghĩa vụ đi lại thăm nom, chăm sóc
giáo dục con chung. lợi ích của con theo yêu cầu của một hoặc chai bên,
Toà án thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng
nuôi con.
- Về tài sản chung: Không có.
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí dân sthẩm: Hoàng Ngọc A ông Minh T phải
chịu 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng), được trừ vào số tiền tạm ứng lệ
phí dân sự thẩm đã nộp 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai
thu ký hiệu: BLTU/26E, số: 0009142 ngày 29/01/2026 của Thi hành án dân sự
Thành phố H. Các đương sự đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7,7A 9 Luật Thi hành
án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự năm 2008
(được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
(đ k)
Nguyễn Bùi Tường Vân
Tải về
Quyết định số 165/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 165/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 165/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 165/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất