Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 16/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 16/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh T chị P yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - THÁI NGUYÊN
Số: 16/2026/QĐST-VHNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THO THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - THÁI NGUYÊN
Căn cứ vào Điều 211, Điều 212, khoản 4 Điều 397 ca B lut t tng dân s;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân & gia đình;
Căn cứ vào Lut phí l phí năm 2015;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu,
np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h sơ vic dân s th lý s: 14/2026/TLST-VHNGĐ ngày
11 tháng 3 năm 2026, v vic “Yêu cầu công nhn thun tình ly hôn, tha thun v
nuôi con” gia:
Người yêu cu gii quyết vic dân s:
- Anh Nguyễn Văn T, sinh năm 1998; Địa chỉ: Xóm T, T, tỉnh Thái Nguyên.
Chị Thị P, sinh năm 1999; Địa chỉ: Xóm T, T, tỉnh Thái Nguyên; Tạm
trú: Tổ dân phố T, phường P, tỉnh Thái Nguyên.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN
[1] V quan h hôn nhân: Anh Nguyễn Văn T và chị Thị P kết hôn t nguyn
vào năm 2019, đăng kết hôn ti UBND xã T, th P (nay T), tnh Thái
Nguyên, được gia đình tổ chc l i theo phong tc tại địa phương, hôn nhân
hp pháp.
Sau khi kết hôn, anh chị chung sống hạnh phúc cùng gia đình cho đến khoảng
năm 2023 thì phát sinh nhiều mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống dẫn đến vợ
chồng thường xuyên xảy ra cãi vã, to tiếng, thậm chí thời gian không muốn nói
chuyện với nhau. Việc anh chị bất đồng hai bên gia đình đều biết, đã phân tích
hoà giải cho anh chị nhiều lần nhưng không có kết quả. Mâu thuẫn ngày càng trầm
trọng, anh chị đã ly thân từ tháng 10/2025 cho đến nay, không còn quan tâm đến
cuộc sống riêng của nhau nữa. Anh chị đều xác định tình cảm vợ chồng không còn,
thống nhất đề nghị Toà án công nhận thuận tình ly hôn.
Xét thy, vic thun tình ly hôn ca anh T, ch P đưc ghi nhn trong Biên bn
ghi nhn s t nguyn ly hôn và hòa giải đoàn t không thành ngày 20 tháng 3 năm
2026 là thc s t nguyn, cần được chp nhn.
[2] V con chung: Anh Nguyễn Văn T ch Th P xác định quá trình chung
sng 01 con chung là cháu Nguyễn Đăng K, sinh ngày 05/8/2020. Anh ch tho
thun khi ly hôn ch P s trc tiếp nuôi dưỡng con chung cho đến khi trưởng thành.
K t tháng 3/2026, hàng tháng, anh T có trách nhim cấp dưỡng nuôi con vi
mức 3.000.000đ/tháng cho đến khi con chung trưởng thành (đủ 18 tui).
[3] V tài sn chung, n chung, khon cho vay chung: Không có.
[4] V vấn đề khác: Không có.
[5] V l phí: Anh Nguyễn Văn T chị Lý Thị P tha thun cùng chu l phí
gii quyết vic dân s theo quy định ca pháp lut.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn
và hòa giải đoàn tụ không thành mà không có đương sự nào ý kiến v s tha thun
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhn s thun tình ly hôn và s tha thun của các đương s c
th như sau:
- V quan h hôn nhân: Anh Nguyễn Văn T và ch Lý Th P xác định tình cm
v chng không còn, mâu thuẫn đã thực s trm trng, mục đích hôn nhân không
đạt được, đều thun tình ly hôn.
- V con chung: Anh Nguyễn Văn T chị Thị P 01 con chung Nguyễn
Đăng K, sinh ngày 05/8/2020. Anh T, chị P thoả thuận:
Giao con chung Nguyễn Đăng K cho chị Lý Thị P trực tiếp nuôi dưỡng, chăm
sóc và giáo dục cho đến khi trưởng thành (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
Về cấp dưỡng nuôi con: Kể từ tháng 3/2026, hàng tháng anh T nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ (Ba triệu đồng) cho chị P cho đến khi con
chung trưởng thành (đủ 18 tuổi), có khả năng lao động hoặc đến khi có sự thay đổi
khác theo quy định của pháp luật.
Anh T, chị P thoả thuận tính lãi suất chậm trả theo quy định ca pháp luật trong
trường hợp anh T chậm thực hiện hoặc không thực hiện việc nộp tiền cấp dưỡng
theo thỏa thuận, khi chị P có đơn đề nghị thi hành án).
Sau khi ly hôn, người không trc tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom
con không ai được ngăn cản. Người trc tiếp nuôi con cùng các thành viên gia
đình không được cn tr ngưi không trc tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con. li ích ca con chung, khi cn thiết, các bên
quyn yêu cầu thay đổi người trc tiếp nuôi con, yêu cu cấp dưỡng nuôi con theo
quy định ca pháp lut.
- V tài sn chung, n chung, khon cho vay chung: Không có.
- V vấn đề khác: Không có.
2. V l phí Tòa án: Anh Nguyễn Văn T và ch Lý Th P tho thun cùng chu
l phí gii quyết vic dân s 300.000đ (ba trăm nghìn đồng), được đi tr vào s tin
tm ng l phí đã nộp 300.000đ theo biên lai thu s 0000941 ngày 11/3/2026 ca
Thi hành án Dân s tnh Thái Nguyên.
3. Quyết định này hiu lc pháp luật ngay sau khi đưc ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Trường hp Quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut thi hành
án dân s tngười đưc thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án t nguyn hoc b ng
chế thi hành án theo quy định ti các Điu 6, 7a, 7b, 9 Lut Thi hành án Dân s;
thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án
dân s đưc sửa đổi, b sung năm 2014./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND tnh Thái Nguyên;
- TAND tnh Thái Nguyên;
- VKSND Khu vc 2 Thái Nguyên;
- THADS tnh Thái Nguyên;
- UBND - UBND xã Thành Công;
(ĐKKH số 155/2019 ngày 06/12/2019);
- Cổng thông tin điện t Tòa án;
- Lưu hồ sơ, VP.
THM PHÁN
T Th Dung
Tải về
Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất