Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 78/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 12 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 78/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, giao con cho vợ nuôi |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 12 – PHÚ THỌ
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 79/2026/QĐST-HNGĐ
Phú Thọ, ngày 06 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số: 74/2026/TLST-HNGĐ ngày
09 tháng 3 năm 2026, giữa:
1. Nguyên đơn: Chị Đinh Thị Phương Th, sinh năm 1999;
Căn cước số: 017199003xxx
2. Bị đơn: Anh Đoàn Mạnh C, sinh năm 1992,
Căn cước công dân số: 017092010xxx
Cùng nơi cư trú: tổ 11, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 27
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong
Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 27 tháng 3 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Đinh Thị Phương Th và anh Đoàn
Mạnh C.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2. 1. Về quan hệ hôn nhân:
Chị Đinh Thị Phương Th và anh Đoàn Mạnh C thuận tình ly hôn.
2. 2. Về con chung, nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con:
Chị Th và anh C có 01 con chung là Đoàn An Khang, sinh ngày 10/12/2020,
giới tính: Nam, hiện sức khỏe tốt, không có nhược điểm về tâm thần thể chất. Khi ly
hôn hai bên thỏa thuận để chị Th được trực tiếp nuôi dưỡng giáo dục cháu Khang;
anh C cấp dưỡng nuôi con chung số tiền 3.000.000Đ (Ba triệu đồng)/1 tháng kể từ
tháng 4/2026 cho đến khi cháu Khang đủ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, bên không nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không
ai được cản trở; không được lạm dụng việc thăm nom con chung để cản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
Vì lợi ích của con, khi có lý do chính đáng một hoặc cả hai bên có quyền yêu
cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
2. 3. Về tài sản chung, công sức đóng góp:
Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết;
2. 4. Về công nợ chung, nghĩa vụ tài sản chung:
Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết;
2.5. Về án phí: Chị Đinh Thị Phương Th tự nguyện nộp toàn bộ số tiền
150.000Đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và số tiền
150.000Đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng nuôi con; đối trừ với
số tiền 300.000Đ (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp tại Thi hành án dân
sự tỉnh Phú Thọ theo Biên lai thu tạm ứng án phí lệ phí Tòa án số 0001681 ngày
09/3/2026.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Phú Thọ;
- VKSND tỉnh Phú Thọ;
- VKSND khu vực 12 – Phú Thọ;
- Phòng THADS khu vực 12 – Phú Thọ;
- UBND phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ;
(Giấy ĐKKH số 10 ngày 19/33/2020 tại UBND
phường Kỳ Sơn, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình cũ);
- Các đương sự;
- Lưu Hành chính tư pháp; hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Thùy Linh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm