Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 158/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 158/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: NGUYỄN THỊ CẨM TIÊN - NGUYỄN MINH TUẤN
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 158/2026/QĐST-HNGĐ TPHCM, ngày 13 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Khoản 2 Điều 29, Điều 212, Điều 213, Điều 396, Khoản 4
Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 (có hiệu lực thi nh ngày
01/7/2016);
Căn cứ vào các Điều 51, Điều 53, Điều 54, Điều 55, Điều 57, Điều 58,
Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghquyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 166/2026/TLST-HNGĐ
ngày 03 tháng 02 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Nguyễn Thị Cẩm T, sinh năm 2001; CCCD số: 086301006881;
Địa chỉ: Ấp H, H, huyện V, tỉnh Vĩnh Long (nay là xã H, tỉnh Vĩnh Long);
Tạm trú: Số F L, khu phố E, phường T, Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Ông Nguyễn Minh T1, sinh năm 2001; CCCD số: 079201006015; Địa
chỉ: Số B L, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về thẩm quyền giải quyết vụ án:
Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa Nguyễn Thị Cẩm T
ông Nguyễn Minh T1 là loại việc hôn nhân gia đình, không tranh
chấp, thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án theo thủ tục sơ thẩm, được quy
định tại khoản 2 Điều 29, Điều 396 Bộ luật tố tụng dân sự.
Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn Minh T1 xác lập quan hệ hôn
nhân vào năm 2023, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường B, Quận
G, Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận kết hôn số 74 ngày
03/8/2023. Do cuộc sống chung không hạnh phúc, mâu thuẫn kéo dài, không
2
khả năng đoàn tụ, mục đích hôn nhân không đạt được nên bà T ông T1
yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
Xét thấy tình cảm giữa bà Nguyễn Thị Cẩm T và ông Nguyễn Minh T1
đã không còn, không còn khả năng đoàn tụ. Việc thuận tình ly hôn của
Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn Minh T1 là hoàn toàn tự nguyện và không
vi phạm điều cấm của pháp luật, nên chấp nhận.
[3] Về con chung:
Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn Minh T1 xác nhận trong quá
trình chung sống có 01 (một) con chung tên: Nguyễn Ngọc Minh A (Nữ), sinh
ngày: 01/3/2024.
Cả hai thỏa thuận giao cho ông T1 trực tiếp chăm c, nuôi dưỡng con
chung, bà T không cấp dưỡng nuôi con.
Việc thỏa thuận nuôi con giữa T ông T1 tự nguyện, phù hợp
Luật hôn nhân và Gia đình, xét thấy nên chấp nhận.
[4] Về tài sản chung: Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn Minh T1
xác nhận không có nên không xem xét giải quyết.
[5] Về nợ chung: Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn Minh T1 xác
nhận không có nên không xem xét giải quyết.
[6] Về lệ phí việc dân sự: Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn Minh
T1 chịu lệ phí giải quyết việc dân sự theo quy định pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thị Cẩm T và ông Nguyễn Minh T1
thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 74 do Ủy ban nhân dân phường
B, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 03/8/2023).
- Về con chung: Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn Minh T1 01
(một) con chung tên: Nguyễn Ngọc Minh A (Nữ), sinh ngày: 01/3/2024.
Cả hai thỏa thuận ông T1 sẽ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung,
T không cấp dưỡng nuôi con.
Nguyễn Thị Cẩm T có quyền và nghĩa vụ đi lại thăm nom, chăm sóc
giáo dục con chung. lợi ích của con theo yêu cầu của một hoặc cả hai
bên, Toà án thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con mức cấp
dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Không có.
- Về nợ chung: Không có.
3
2. Về lệ phí dân sự thẩm: Nguyễn Thị Cẩm T ông Nguyễn
Minh T1 phải chịu là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng), được trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí dân sự thẩm đã nộp 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng)
theo biên lai thu hiệu: BLTU/26E, số: 0010077 ngày 03/02/2026 của Thi
hành án dân sự Thành phố H. Các đương sự đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi nh án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7,7A 9 Luật Thi hành
án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự năm 2008
(được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
(đ k)
Nguyễn Bùi Tường Vân
Tải về
Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất