Quyết định số 157/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 157/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 157/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 157/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 157/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 157/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | VŨ THỊ LINH - VŨ MẠNH TUÂN YÊU CẦU CÔNG NHẬN TTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 157/2026/QĐST-HNGĐ TP HCM, ngày 13 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Khoản 2 Điều 29, Điều 212, Điều 213, Điều 396, Khoản 4
Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 (có hiệu lực thi hành ngày
01/7/2016);
Căn cứ vào các Điều 51, Điều 53, Điều 54, Điều 55, Điều 57, Điều 58,
Điều 59, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình
năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 173/2026/TLST-HNGĐ
ngày 04 tháng 02 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Vũ Thị L, sinh năm 1986; CCCD số: 036186009418; Địa ch: 3 ấp
E, xã N, Thành phố Hồ Chí Minh; Tm tr: Căn hộ 26.04 tầng 26 Block A5,
chung cư K, khu phố A, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ông Vũ Mnh T, sinh năm 1986; CCCD số: 036086008558; Địa ch:
3 ấp E, xã N, Thành phố Hồ Chí Minh; Tm tr: Căn hộ 26.04 tầng 26 Block
A5, chung cư K, khu phố A, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về thẩm quyền giải quyết vụ án:
Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Vũ Thị L và ông Vũ
Mnh T là loi việc hôn nhân và gia đình, không có tranh chấp, thuộc thẩm
quyền giải quyết của Tòa án theo thủ tục sơ thẩm, được quy định ti khoản 2
Điều 29, Điều 396 Bộ luật tố tụng dân sự.
Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T xác lập quan hệ hôn nhân vào năm
2015, có đăng ký kết hôn ti Ủy ban nhân dân xã N, huyện N, tnh Nam Định
theo Giấy chứng nhận kết hôn số 08, quyển số 01 ngày 14/02/2015. Do cuộc
2
sống chung không hnh phc, mâu thuẫn kéo dài, không có khả năng đoàn tụ,
mục đích hôn nhân không đt được nên bà L và ông T yêu cầu Tòa án công
nhận thuận tình ly hôn.
Xét thấy tình cảm giữa bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T đã không còn,
không còn khả năng đoàn tụ. Việc thuận tình ly hôn của bà Vũ Thị L và ông
Vũ Mnh T là hoàn toàn tự nguyện và không vi phm điều cấm của pháp luật,
nên chấp nhận.
[3] Về con chung:
Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T xác nhận trong quá trình chung sống
có 02 (hai) con chung tên: Vũ Linh N (Nữ), sinh ngày: 24/02/2016 và Vũ Cát
T1 (Nữ), sinh ngày: 17/02/2023.
Cả hai thỏa thuận bà L sẽ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng bé Vũ Cát T1,
ông T sẽ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng bé Vũ Linh N; không ai cấp dưỡng
nuôi con cho ai.
Việc thỏa thuận nuôi con giữa bà L và ông T là tự nguyện, phù hợp
Luật hôn nhân và Gia đình, xét thấy nên chấp nhận.
[4] Về tài sản chung: Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T xác nhận tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét giải quyết.
[5] Về nợ chung: Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T xác nhận không có
nên không xem xét giải quyết.
[6] Về lệ phí việc dân sự: Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T chịu lệ phí
giải quyết việc dân sự theo quy định pháp luật.
Đã hết thời hn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T thuận tình ly
hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 08, quyển số 01 do Ủy ban nhân dân xã N,
huyện N, tnh Nam Định cấp ngày 14/02/2015).
- Về con chung: Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T có 02 (hai) con chung
tên: Vũ Linh N (Nữ), sinh ngày: 24/02/2016 và Vũ Cát T1 (Nữ), sinh ngày:
17/02/2023.
Cả hai thỏa thuận bà L sẽ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng bé Vũ Cát T1,
ông T sẽ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng bé Vũ Linh N; không ai cấp dưỡng
nuôi con cho ai.
Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T có quyền và nghĩa vụ đi li thăm nom,
chăm sóc và giáo dục con chung. Vì lợi ích của con theo yêu cầu của một
hoặc cả hai bên, Toà án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và
mức cấp dưỡng nuôi con.
3
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí dân sự sơ thẩm: Bà Vũ Thị L và ông Vũ Mnh T phải chịu
là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng), được trừ vào số tiền tm ứng lệ phí dân
sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu ký
hiệu: BLTU/26E, số: 0010391 ngày 04/02/2026 của Thi hành án dân sự
Thành phố H. Các đương sự đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định ti Điều 2
Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định ti các điều 6, 7,7A và 9 Luật Thi hành
án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án
được thực hiện theo quy định ti Điều 30 Luật thi hành án dân sự năm 2008
(được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phc thẩm.
THẨM PHÁN
(đ k)
Nguyễn Bùi Tường Vân
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm