Quyết định số 133/QĐST ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 133/QĐST

Tên Quyết định: Quyết định số 133/QĐST ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 133/QĐST
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Lê T Huyền H - Duy T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

2NG030326.TL.QDBA.9253
1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 155/2026/QĐST – HNGĐ
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, sửa
đổi, bổ sung có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Căn cứ o Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Điều 84 của Luật Hôn
nhân và gia đình năm 2014, có hiệu lực thi hành ngày 01 tháng 01 năm 2015; Nghị
Quyết số: 01/2024/NQ HĐTP của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân Tối cao
có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 653/2025/TLST HNGĐ
ngày 02 tháng 12 năm 2025 về việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
1/ Bà Dƣơng Thị Huyền H, sinh năm 1985.
Căn cước số: 083185001107 do Bộ C cấp ngày 07/02/2025
Địa chỉ nơi cư trú: Số B H, khu phố A, phường K, Thành phố Hồ Chí Minh.
2/ Ông Phạm Duy T, sinh năm 1985.
Căn cước số: 038085023928 do Bộ C cấp ngày 13/02/2025
Địa chỉ nơi cư trú: Số B H, khu phố A, phường K, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Xét thấy, tại biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
23 tháng 02 năm 2026, các đương sự đã thỏa thuận như sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Dương Thị Huyền H ông Phạm Duy T xác
định tình cảm vợ chồng không còn nên yêu cầu Tòa án công nhận việc thuận tình ly
hôn giữa hai ông, bà.
[2] Về con chung: Dương Thị Huyền H ông Phạm Duy T xác nhận
quá trình chung sống hai bên có một người con chung chưa thành niên tên là Phạm
Dương An N, sinh ngày 23/4/2018. Hai bên thỏa thuận: Giao con chung cho ông
Phạm Duy Thường trực T1 chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục; Dương Thị
Huyền H không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
2NG030326.TL.QDBA.9253
2
[3] Về tài sản chung Nợ chung: Dương Thị Huyền H ông Phạm
Duy T xác nhận không nên không tranh chấp không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
[4] Về lệ phí sơ thẩm: Lệ phí Hôn nhân sơ thẩm theo quy định của pháp luật
số tiền là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng. Bà Dương Thị Huyền H và ông Phạm Duy
T tự nguyện nộp toàn bộ lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng. Số tiền này được
trừ vào tiền tạm ứng lệ phí Dương Thị Huyền H ông Phạm Duy T đã nộp
là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số:
0044685 ngày 02/12/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố H. Dương Thị
Huyền Hông Phạm Duy T đã nộp xong lệ phí.
Xét thấy, việc thoả thuận của các đương sự hoàn toàn tự nguyện và không
vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội nên Tòa án công nhận.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hhôn nhân: Dương Thị Huyền H ông Phạm Duy T
thuận tình ly hôn, (Giấy chứng nhận kết hôn số 62 do Ủy ban nhân dân xã S, huyện
C, tỉnh Bến Tre (nay P, tỉnh Vĩnh Long) cấp ngày 27/8/2018 không còn hiệu
lực).
1.2. Về con chung: Dương Thị Huyền H ông Phạm Duy T xác nhận
quá trình chung sống một người con chung chưa thành niên n Phạm
Dương An N, sinh ngày 23/4/2018. Hai bên thỏa thuận: Giao con chung cho ông
Phạm Duy Thường trực T1 chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục; Dương Thị
Huyền H không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Dương Thị Huyền H quyền, nghĩa vụ thăm nom con không ai được
quyền cản trở, nhưng H không được lạm dụng việc thăm nom con để cản trở
hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
của người đang trực tiếp nuôi con.
Vì lợi ích của con khi có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy
định pháp luật, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con, hạn chế
quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên.
1.3. Về tài sản chung Nợ chung: Dương Thị Huyền H ông Phạm
Duy T xác nhận không nên không tranh chấp không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
2. Về lệ phí thẩm: Lệ phí Hôn nhân thẩm theo quy định của pháp luật
số tiền là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng. Bà Dương Thị Huyền H và ông Phạm Duy
T tự nguyện nộp toàn bộ lệ phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng. Số tiền này được
trừ vào tiền tạm ứng lệ phí Dương Thị Huyền H ông Phạm Duy T đã nộp
300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0044685 ngày 02/12/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
Dương Thị Huyền H và ông Phạm Duy T đã nộp xong lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành không bị
2NG030326.TL.QDBA.9253
3
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân TP. HCM;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP. HCM;
- Viện Kiểm sát nhân dân KV1, TP. HCM;
- Phòng THADS KV1, TP. HCM;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
Tải về
Quyết định số 133/QĐST Quyết định số 133/QĐST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 133/QĐST Quyết định số 133/QĐST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất