Quyết định số 147/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 147/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 147/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 147/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 147/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu: | 147/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QUYẾT ĐỊNH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 168/2026/TLST- HNGĐ
ngày11 tháng 3 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Huyền T, sinh năm 2003. Địa chỉ: Tổ 36,
phường P, tỉnh Thái Nguyên.
Bị đơn: Anh Đào Thái S, sinh năm 1992. Địa chỉ: Tổ 84, phường P, tỉnh Thái
Nguyên.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 51, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và
Điều 84 Luật Hôn nhân gia đình;
Căn cứ Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự và khoản 1 Điều 6; khoản 7 Điều 26;
điểm a khoản 5; điểm b khoản 6 Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết về
mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 12
tháng 3 năm 2026,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 12 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Huyền T và anh Đào
Thái S .
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1.Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Huyền T và anh Đào Thái S nhất
trí thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Chị Nguyễn Thị Huyền T và anh Đào Thái S thỏa thuận:
anh Đào Thái S trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cháu Đào Huyền Minh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - THÁI NGUYÊN
Số: 147/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 3 năm 2026
A, sinh ngày 26/10/2022 cho đến khi con đủ 18 tuổi hoc đến khi có sự thay đổi
khác.
Về nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con: Anh Đào Thái S không yêu cầu chị Nguyễn
Thị Huyền T cấp dưỡng nuôi con nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về quyền thăm nom con: Chị Nguyễn Thị Huyền T không trực tiếp nuôi con
có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Vì lợi ích của
con, khi cần thiết chị T có thể yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con sau
khi ly hôn.
2.3. Về Tài sản chung: Chị Nguyễn Thị Huyền T và anh Đào Thái S đều xác
định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về nợ chung và các khoản cho vay: Chị Nguyễn Thị Huyền T và anh
Đào Thái S đều xác định vợ chồng không có và không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
2.5. Về án phí: Chị Nguyễn Thị Huyền T tự nguyện nộp 150.000đ (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm nộp Ngân sách Nhà nước,
được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí đã nộp và được hoàn lại khoản tiền tạm ứng
án phí 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm
ứng án phí số 0000924 ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh
Thái Nguyên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 1;
- UBND P. P;
- Lưu HS.
THẨM PHÁN
Sái Đức Trung
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm