Quyết định số 200/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 200/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 200/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 200/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 200/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 200/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | TTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2- HÀ NỘI
------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số: 200/2026/QĐST-HNGĐ
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2- HÀ NỘI
Căn cứ vào các Điều 147, Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân
sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 237/2026/TLST-HNGĐ ngày
03 tháng 3 năm 2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1- Anh Nguyễn Xuân T, sinh năm 1984; ĐKNKTT: Số 382 đường T, phường
K, thành phố H.
2- Chị Đỗ Thị Tu, sinh năm 1984; ĐKNKTT: Số 382 đường T, phường K,
thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Xuân T và chị Đỗ Thị Tu kết hôn
ngày 28/10/2010 tại UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (nay
là xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình). Anh chị chung sống được một thời gian thì phát
sinh mâu thuẫn, nguyên nhân là do bất đồng quan điểm, vợ chồng không có tiếng
nói chung. Anh chị đã sống ly thân được khoảng 01 năm. Nay chị Tu, anh T xác
định tình cảm vợ chồng không có khả năng đoàn tụ nên xin thuận tình ly hôn. Xét
việc anh chị thuận tình ly hôn là tự nguyện, phù hợp pháp luật nên chấp nhận yêu
cầu của anh chị, cho anh chị được thuận tình ly hôn theo quy định tại Điều 55 Luật
Hôn nhân và Gia đình.
[2] Về con chung: Anh chị có 02 con chung là cháu Nguyễn Thiên Hà, sinh
ngày 28/5/2011 và cháu Nguyễn Ngọc Minh C, sinh ngày 31/12/2014. Ly hôn anh
chị thỏa thuận anh T sẽ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Nguyễn Thiên Hà, chị
Tu sẽ trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng cháu Nguyễn Ngọc Minh C. Hai bên không ai
phải cấp dưỡng nuôi con chung.
[3] Về tài sản chung, nhà ở và nợ chung: Anh chị tự thỏa thuận, không yêu
cầu Tòa án giải quyết.

[4] Về lệ phí: Anh Nguyễn Xuân T và chị Đỗ Thị Tu phải chịu lệ phí ly hôn
sơ thẩm theo quy định của pháp luật. Anh T tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí
ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và sự thỏa thuận của các đương sự khi ly hôn, không có đương sự nào thay đổi
ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1- Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn
Xuân T và chị Đỗ Thị Tu.
- Về con chung: Anh chị có 02 con chung là cháu Nguyễn Thiên Hà, sinh
ngày 28/5/2011 và cháu Nguyễn Ngọc Minh C, sinh ngày 31/12/2014. Giao cháu
Nguyễn Thiên Hà cho anh T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. Giao cháu
Nguyễn Ngọc Minh C cho chị Tu trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. Hai bên
không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị Đỗ Thị Tu và anh Nguyễn Xuân T có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo
dục con chung không ai được ngăn cản.
- Về tài sản chung, nhà ở và nợ chung: Anh chị tự thỏa thuận, không yêu
cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
2- Về lệ phí: Anh Nguyễn Xuân T và chị Đỗ Thị Tu phải chịu lệ phí ly hôn
sơ thẩm theo quy định của pháp luật. Anh T tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí
ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí anh Nguyễn Xuân
T đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí của Tòa án số 0004801 ngày
02/3/2026. Anh T đã nộp đủ lệ phí.
3- Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nguyễn Phương Thúy
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 2- Hà Nội;
- Phòng THA dân sự khu vực 2- Hà Nội;
- UBND xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình
(GCN kết hôn số 64 ngày 28/10/2010 của
UBND xã Hoành Sơn, Giao Thủy, Nam
Định);
- Lưu HS, VP.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm