Quyết định số 126/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 126/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 126/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 126/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC B
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Số: 126/2026/QĐST-HNGĐ
TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC B THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213 Khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Điều 26 Luật Thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 97/2026/TLST-HNGĐ ny 19
tng 01 năm 2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly n”, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Nguyễn Thành L, sinh năm 1991.
Thường trú: Số 169/11A/3 Đường N, Tổ M, Khu phố B, phường Q, tỉnh Gia
Lai.
Bà Bùi Thị Phương D, sinh năm 1993.
Thường trú: Số 502 lầu B, Chung cư 19 Đường N, phường C, Thành phố
Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thành L Bùi Thị Phương D
đăng ký kết hôn theo Giấy chứng nhận kết hôn số 61 ngày 30/7/2022 tại Ủy ban nhân
dân Phường M, Quận N (nay phường C), Thành phố Hồ Chí Minh. Ông Nguyễn
Thành L bà Bùi Thị Phương D đã thực stự nguyện ly hôn; Về con chung: Ông
Nguyễn Thành L Bùi Thị Phương D tự khai không có con chung, không yêu cầu
Tòa án giải quyết; Về tài sản chung: Ông Nguyễn Thành L và bà Bùi Thị Phương D tự
khai đôi bên không tài sản chung, không yêu cầu a án giải quyết; Về nợ chung
thực hiện nghĩa vụ dân sự chung: Ông Nguyễn Thành L Bùi Thị Phương D tự
khai đôi bên không nợ chung thực hiện nghĩa vụ dân sự chung, không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[2] Nhận thấy việc thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
(ngày 03/02/2026), không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của c đương sự, cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thành L Bùi Thị Phương D thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Nguyễn Thành L Bùi Thị Phương D tự khai không
có con chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
- Về tài sản chung: Ông Nguyễn Thành L Bùi Thị Phương D tự khai đôi
bên không có tài sản chung, không yêu cầu giải quyết nên Tòa án không xem xét.
- Về nợ chung và thực hiện nghĩa vụ dân sự chung: Ông Nguyễn Thành L và bà
Bùi Thị Phương D tkhai đôi bên không nợ chung thực hiện nghĩa vdân sự
chung, không yêu cầu giải quyết nên Tòa án không xem xét.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Lphí giải quyết việc dân sự thẩm 300.000 (Ba trăm
ngàn) đồng, ông Nguyễn Thành L Bùi Thị Phương D phải chịu mỗi người
150.000 (một trăm năm mươi ngàn) đồng nhưng được cấn trừ o số tiền tạm ứng lệ
phí 300.000 (ba trăm ngàn) đồng đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án số 0005869 ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Thi hành án dân sự Thành ph
Hồ Chí Minh. Ông Nguyễn Thành L và bà Bùi Thị Phương D đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực B TP.HCM;
- UBND phường C, TP.HCM (GCNKH số 61
ngày 30/7/2022 của UBND Phường M, Quận
N, TP.HCM cũ);
- Phòng THADS khu vực B TP.HCM;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Huế
Tải về
Quyết định số 126/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 126/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 126/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 126/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất