Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 35/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 35/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4 - TUYÊN QUANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 35/2026/QĐST-HN
Tuyên Quang, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 4 - TUYÊN QUANG
Căn cứ các điều 397, 212, 213 và 149 B lut T tng dân s;
Căn c
các điu 55, 57, 58, 81, 82, 83, 110, 116 117 Lut Hôn nhân
gia đình;
Căn cứ Lut Phí và L phí năm 2015;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 ca y
ban Thường v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun
và s dng án phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h việc dân s th s: 27/2026/TLST-HNGĐ
ngày 21 tháng 01 năm 2026 v vic: Yêu cu công nhn thun tình ly hôn, tha
thun nuôi con khi ly hôn, gm những người tham gia t tụng sau đây:
- Người yêu cu gii quyết vic dân s:
1. Chị Vũ Thị T; căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx.
2. Anh Đỗ Duy L; n cước công dân số: xxxxxxxxxxxx.
Cùng đa chỉ: T dân ph x , png H, tnh Tuyên Quang.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] Ch Thị T và anh Đỗ Duy L t nguyn đăng kết hôn ngày
20/6/2016 ti y ban nhân dân phường N, thành ph H, tnh Giang. Quan
h hôn nhân gia ch Thị T anh Đỗ Duy L là hp pháp. Tòa án đã tiến
hành hòa gii để v chng đoàn tụ nhưng không thành, ch Thị T anh Đ
Duy L đều thc s t nguyn lyn.
[2] Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của người yêu cầu được ghi
trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 09 tháng
02 năm 2026 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không
trái đạo đức xã hội, bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ và con.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bn hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn và s tho thun của các đương sự c th
như sau:
- V quan h hôn nhân: Chị Thị T và anh Đỗ Duy L nhất trí thuận
tình ly hôn.
- V con chung: Chị T, anh L xác nhận có 02 con chung là cháu Đỗ
Quang S, sinh ngày 15/01/2017 cháu Đỗ Thanh P, sinh ngày 18/02/2019.
Sau khi ly hôn, anh Đỗ Duy L là người trực tiếp nuôi cả hai cháu Đỗ Vũ Quang
S cháu Đỗ Thanh P. Chị Thị T nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi 02 con chung
định kỳ hàng tháng, mức cấp dưỡng cho mỗi một người con chung 1.000.000
đồng (Một triệu đồng)/01 tháng, thời gian cấp dưỡng kể từ ngày 01/3/2026.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của
số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468
của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- V tài sn chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V các vấn đề khác: Không có.
2. V l phí Tòa án: Ch Thị T t nguyn chu toàn b l phí sơ thẩm
gii quyết yêu cu v n nhân gia đình 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng), đưc tr o s tin 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đng) ch Thị T đã
np theo Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án s: 0000147 ngày 20/01/2026
ca Thi hành án dân s tnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này có hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thothuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều
6, 7, 7a 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV4 - Tuyên Quang;
- Thi hành án DS tnh Tuyên Quang;
- UBND phường H, tnh Tuyên Quang;
- TAND tnh Tuyên Quang;
- Lưu: Hồ sơ việc dân s.
THM PHÁN
(Đã ký)
Hoàng Khánh Phương
Tải về
Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất