Quyết định số 99/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 99/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 99/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 99/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4- T
Số: 99/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên Quang, ngày 29 tháng 9 m 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
n c o Điều 212 Điu 213; khoản 4 Điu 397 Bluật Tố tụng dân sự;
Các Điều 55, 57, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30
tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 91/2025/TLST- HNGĐ
ngày 18 tng 9 m 2025, về việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly n, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Chị Trần Thị T; SN 1985; CCCD: 002185014227; địa chỉ: SN 15 ngõ
176, đường Phùng H, tổ 17 T, phường H 2, tỉnh Tên Quang;
+ Anh Hoàng Minh H; SN 1978; CCCD: 002078001302; địa chỉ: Tổ dân
phố Quyết T, xã Vĩnh T, tỉnh Tên Quang,
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 21/9/2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
[1]. Quan hệ hôn nhân: Chị Trn Th T anh Hoàng Minh H nht trí
thuận tình ly hôn
[2]. Về con chung: Giao cho ch Trn Th T là người trực tiếp nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục cháu Hoàng Quỳnh H, sinh ngày 13/10/2008 và cháu Hoàng
Thùy L, sinh ngày 05/10/2016 cho đến khi các cháu đ 18 tuổi. Anh Hoàng
Minh H cấp dưỡng nuôi cháu L theo mức 2.000.000đ/1 tháng, thời gian cấp
dưỡng tính t ngày 01/10/2025 cho đến khi cháu L đ 18 tuổi, ch T người
trực tiếp nhận tiền cấp dưỡng. Anh H có quyền, nghĩa vụ chăm sóc con chung.
2
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con chung là không c định.
Kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi nh án xong, bên pH thi hành án còn pH chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn pH thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của
Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
[3]. Về tài sản chung, công n chung: Không yêu cầu giải quyết.
[4]. Về lệ phí: Ch T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí thẩm ly n theo
quy định của pháp luật là 300.000đ được khấu trừ vào số tiền tạm ứng l phí
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp tại Thi hành án dân s tỉnh Tên Quang,
biên lai số 0000530 ngày 18 tháng 9 năm 2025.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Quan hệ hôn nhân: Chị Trn Th T anh Hoàng Minh H nht trí thuận
tình ly hôn
- Về con chung: Giao cho ch Trn Th T người trực tiếp nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục cháu Hoàng Quỳnh H, sinh ngày 13/10/2008 và cháu Hoàng
Thùy L, sinh ngày 05/10/2016 cho đến khi các cháu đ 18 tuổi. Anh Hoàng
Minh H cấp dưỡng nuôi cháu L theo mức 2.000.000đ/1 tháng, thời gian cấp
dưỡng tính t ngày 01/10/2025 cho đến khi cháu L đ 18 tuổi, ch T người
trực tiếp nhận tiền cấp dưỡng. Anh H có quyền, nghĩa vụ chăm sóc con chung.
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con chung là không c định.
Kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi nh án xong, bên pH thi hành án còn pH chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn pH thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của
Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Về tài sản chung, công n chung: Không yêu cu giải quyết.
- Về lệ phí: Ch T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí thẩm ly hôn theo quy
định của pháp luật là 300.000đ được khấu trừ vào số tiền tạm ứng l phí
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp tại Thi hành án dân s tỉnh Tên Quang,
biên lai số 0000530 ngày 18 tháng 9 năm 2025.
2. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyen Quang;
- VKSND KV4- T ;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- UBND xã Vĩnh T, T Tên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Lê Thị Thanh Bình
Tải về
Quyết định số 99/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 99/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 99/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 99/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất