Quyết định số 97/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 97/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 97/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Sơn La, tỉnh Sơn La
Số hiệu: 97/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Do mâu thuẫn gia đình Chị Quàng Thị L, anh Lường Văn C ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ vụ án dân sự thụ số: 186/2026/TLST/HNGĐ ngày 26
tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Quàng Thị L - Sinh m 2001. Đa chtrú: Bản S,
xã C, tỉnh Sơn La.
- Bị đơn: Anh Lường Văn C- Sinh năm 2001. Đa chtrú: Bản S, xã C,
tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào khoản 2 Điều 5; khoản 3, khoản 4 Điều 147; Điều 212; Điều
213 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57, 81, 82, 83, 110, 116, 117 của Luật Hôn
nhân và Gia đình.
Căn cứ vào điểm a khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5
điểm a, b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng án phí lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
20 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 20 tháng 3 năm
2026 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức hội.
Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly n giữa chị Quàng Thị L anh Lường
Văn Chung.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Quàng Thị L anh Lường Văn Cthuận
tình ly hôn.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - SƠN LA
Số: 97/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 30 tháng 3 năm 2026
2.2. Về con chung: Chị Quàng Thị L trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo
dục, nuôi dưỡng con Lường Thị Thu T, sinh ngày 26/5/2021 cho đến khi đủ 18
tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Anh Lường Văn Ccấp dưỡng nuôi con Lường Thị Thu T 1.000.000đ (một
triệu đồng) một tháng - Thời hạn cấp dưỡng tính từ tháng 3/2026 đến khi con
Lường Thị Thu T đủ 18 tuổi khả năng lao động hoặc sự thay đổi khác
theo quy định của pháp luật.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con quyền thăm nom con,
không ai được cản trở người đó thực hiện quyền này, không được lạm dụng việc
thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc,
giáo dục, nuôi dưỡng con.
2.3. Về tài sản chung: Chị Quàng Thị L anh Lường Văn Ckhông yêu
cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về nợ chung: Chị Quàng Thị L anh Lường Văn Ccam đoan không
có nợ chung.
2.5 Về án phí: Chị Quàng Thị L chịu toàn bộ án phí dân sự thẩm trong
vụ án ly hôn 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng
150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), được khấu trừ vào số tiền tạm
ứng án phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị Quàng Thị L đã nộp - Theo biên
lai số: 0000223 ngày 27/02/2026 tại Phòng Thi nh án dân sự khu vực 2- Sơn
La (thay thế Biên lai số 0000115 ngày 26/02/2026 do người thu biên lai ghi
nhầm loại biên lai theo Công văn điều chỉnh biên lai số 136/PTHADS.KV2 ngày
10/3/2026 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 2 - Sơn La).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
Điều 7 Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sơn La;
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 - Sơn La (2 bản);
- Phòng THADS khu vực 2 - Sơn La;
- UBND Chiềng La, tỉnh Sơn La;
- Lưu hồ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Bá Toàn
Tải về
Quyết định số 97/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 97/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 97/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 97/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất