Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 93/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 93/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4 - TUYÊN QUANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 93/2026/QĐST-HN
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 4 - TUYÊN QUANG
Căn cứ các điều 397, 212, 213 và 149 B lut T tng dân s;
Căn cứ
các điều 55, 57, 58, 59, 81, 82 83 Lut Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Lut Phí và L phí năm 2015;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 ca y
ban Thường v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun
và s dng án phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h việc dân s th s: 98/2026/TLST-HNGĐ
ngày 19 tháng 3 năm 2026 v vic: Yêu cu công nhn thun tình ly hôn, tha
thun nuôi con khi ly hôn, gm những người tham gia t tụng sau đây:
- Người yêu cu gii quyết vic dân s:
1. Triệu Thị G; căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx.
2. Ông Đặng Văn M; căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx.
Cùng địa chỉ: Thôn C, xã T, tỉnh Tuyên Quang.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] Triu Th G ông Đặng Văn M t nguyn đăng kết hôn ngày
25/9/2017 ti y ban nhân dân T, huyn V, tnh Giang (cũ). Quan h hôn
nhân gia Triu Th G ông Đặng Văn M hp pháp. Tòa án đã tiến hành
hòa gii đ v chng đoàn t nhưng không thành, bà Triu Th G và ông Đặng
Văn M đều thc s t nguyn lyn.
[2] Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của người yêu cầu được ghi
trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hgiải thành ngày 02/4/2026
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội, bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ và con.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bn hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn và s tho thun ca các đương sự c th
như sau:
- V quan h hôn nhân: Triu Th G ông Đặng Văn M nhất trí
thuận tình ly hôn.
- V con chung: Bà G và ông M xác nhận có 01 con chung là cháu Đặng
Văn T, sinh ngày 20/02/2017. Sau khi ly n, ông Đặng Văn M người trực
tiếp nuôi cháu Đặng Văn T đến khi con chung đủ 18 tuổi. Về cấp dưỡng nuôi
con chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Quyền và nghĩa
vụ của người trực tiếp nuôi con, người không trực tiếp nuôi con được thực hiện
theo quy định của pháp luật.
- V tài sn chung: T tha thun, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- V các vấn đề khác: Không có.
2. V l phí Tòa án: Ông Đặng Văn M t nguyn chu toàn b l phí
thm gii quyết yêu cu v hôn nhân gia đình 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng), được tr vào s tin 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) ông Đặng Văn
M đã nộp theo Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án s: 0000502 ngày
18/3/2026 ca Thi hành án dân s tnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này có hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều
6, 7, 7a 9 Lut Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án n sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV4 - Tuyên Quang;
- Thi hành án DS tnh Tuyên Quang;
- UBND xã T, tnh Tuyên Quang;
- TAND tnh Tuyên Quang;
- Lưu: Hồ sơ việc dân s.
THM PHÁN
(Đã ký)
Hoàng Khánh Phương
Tải về
Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất