Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 79/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu: | 79/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | anh Trương Ngọc Vu và chị Lê Thị Hồng Uyển thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:79/2026/QĐST-HNGĐ
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI
Căn cứ Điều 397 và Điều 212, 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 67/2026/TLST-HNGĐ ngày 24
tháng 3 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con
khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu:
1. Chị Lê Thị Hồng U, sinh năm 1992. Căn cước CD số: 062192005476.
Địa chỉ: Số A N, phường Đ, tỉnh Quảng Ngãi.
2. Anh Trương Ngọc V, sinh năm 1988. Căn cước CD số: 062088000855.
Địa chỉ: Thôn F, xã I, tỉnh Quảng Ngãi.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị U1 và anh V tự nguyện kết hôn với nhau và có đăng
ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã Đ, thành phố K, tỉnh KonTum vào ngày 10/11/2015
(Nay là Ủy ban nhân dân xã I, tỉnh Quảng Ngãi). Tuy nhiên, những năm gần đây cuộc
sống vợ chồng có nhiều mâu thuẫn, bất đồng, không hợp nhau, cuộc sống hôn nhân
không có hạnh phúc nên anh, chị đã sống ly thân. Nay anh, chị thống nhất thuận tình
ly hôn và yêu cầu Tòa án giải quyết công nhận thuận tình ly hôn. Ngày 14/4/2026, Tòa
án tiến hành hòa giải để vợ chồng đoàn tụ nhưng không thành.
- Về con chung: Vợ chồng có hai con chung. Khi ly hôn thỏa thuận giao hai con
chung là Trương Lê Các T, sinh ngày 18/09/2015 và Trương Thiên P, sinh ngày
08/12/2017 cho mẹ Lê Thị Hồng U trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục. Chồng Trương Ngọc V cấp dưỡng nuôi hai con mỗi tháng là 3.000.000 đồng) mỗi
con là 1.500.000 đồng trên một tháng. Thời gian nuôi con và cấp dưỡng nuôi con kể từ
tháng 4/2026 cho đến khi các con đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Lê Thị Hồng U và anh Trương Ngọc V thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Giao hai con chung là Trương Lê Cát T1, sinh ngày 18/09/2015
và Trương Thiên P, sinh ngày 08/12/2017 cho chị Lê Thị Hồng U trực tiếp trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục. Anh Trương Ngọc V cấp dưỡng nuôi hai con mỗi
tháng là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng) mỗi con là 1.500.000 đồng (Một triệu năm
trăm nghìn đồng) trên một tháng. Thời gian nuôi con và cấp dưỡng nuôi con kể từ
tháng 4/2026 cho đến khi các con đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
Anh Trương Ngọc V có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con chung không
ai được cản trở. Không được lạm dụng việc thăm nom con chung để cản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con.
Căn cứ khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2015. Kể từ ngày quyết định của
Tòa án có hiệu lực pháp luật và chị Lê Thị Hồng U có đơn yêu cầu thi hành án đối với
khoản tiền cấp dưỡng nuôi con mà anh Trương Ngọc V không thi hành đủ khoản tiền
cấp dưỡng nêu trên thì hàng tháng còn phải chịu tiền lãi chậm trả theo mức lãi suất quy
định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự 2015, tương ứng với thời gian và số tiền
chưa thi hành án.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Lê Thị Hồng U và anh Trương Ngọc V phải chịu lệ phí
là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã
nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số 0001189 ngày 24/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Đương
sự đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- VKSND Khu vực 7 - Quảng Ngãi;
- Phòng THADS Khu vực 7 - Quảng Ngãi ;
- UBND xã Ia Chim, tỉnh Quảng Ngãi;
- Đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Hữu Tiến
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm