Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 95/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 95/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn (Nguyễn Lương L - Trương Thúy H)
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - CÀ MAU
Số: 95/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 22 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - CÀ MAU
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vQuốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 93/2026/TLST-HNGĐ ngày
14 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly n, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Nguyễn Lương L, sinh năm 1993. Địa chỉ: Ấp T, L, tỉnh Cà Mau.
Căn cước công dân số 051093014644, cấp ngày 12/7/2021.
2. Chị Trương Thúy H, sinh m 1993. Địa chỉ: Ấp T, L, tỉnh Mau.
Căn cước công dân số 096193000365, cấp ngày 01/4/2021.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Anh Nguyễn Lương L chị Trương Thúy H chung sống
với nhau m 2024, hôn nhân tự nguyện, đăng kết hôn tại y ban nhân dân
T, huyện C, tỉnh Mau. Quá trình chung sống, gần đây xảy ra nhiều mẫu thuẫn
do bất đồng quan điểm, thường xuyên cãi nhau. Từ nguyên nhân trên, các đương
sự xác định tình trạng hôn nhân đã trầm trọng, không thể tiếp tục chung sống nên
yêu cầu Tòa án công nhận việc thuận tình ly hôn.
Xét thấy, việc thuận tình ly hôn giữa các đương sự tự nguyện, không trái
pháp luật nên được công nhận.
[2] Về con chung: 01 người con chung tên Trương Thiện N, sinh ngày
26/3/2023 do chị H đang nuôi dưỡng. Khi ly hôn, các đương sự thỏa thuận giao
Thiện Nhân cho chị H tiếp tục nuôi dưỡng, việc cấp dưỡng không đặt ra.
Xét thấy, việc thỏa thuận nuôi con sau khi ly hôn giữa các đương sự tự
nguyện và không trái quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
Về nghĩa vcấp dưỡng: Các đương sự không yêu cầu nên không đặt ra xem
xét, trường hợp phát sinh tranh chấp về nội dung y s được xem xét, giải
quyết bằng vụ án khác.
2
[3] Về tài sản chung, nợ chung và các vấn đề khác: Các đương sự xác định
không nên không đặt ra xem xét, trường hợp phát sinh tranh chấp về nội
dung này sẽ được xem xét, giải quyết bằng vụ án khác.
[4] Vlệ phí hôn nhân gia đình thẩm: Theo quy định tại khoản 2 Điều
149 của Bộ luật Tố tụng dân sự khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy
định về mc thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí lệ phí Tòa án
thì anh L và chị H mỗi người phải chịu 150.000 đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận việc thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về hôn nhân: Anh Nguyễn Lương L chị Trương Thúy H thuận tình ly
hôn (giấy chứng nhận kết hôn số: 78/2024 ngày 31/5/2024 của U, huyện C, tỉnh Cà
Mau).
- Về con chung: Giao Trương Thiện N, sinh ngày 26/3/2023 cho chị Trương
Thúy H trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng; việc cấp dưỡng không đặt ra.
Anh Nguyễn Lương L quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được
cản trở.
2. Về lệ phí hôn nhân gia đình thẩm: Anh Nguyễn Lương L chị Trương
Thúy H mỗi người phải chịu 150.000 đồng (mt trăm năm mươi nghìn đồng).
Đối trừ số tiền anh L đã nộp tạm ứng 150.000 đồng theo biên lai số 0004381, chị H
đã nộp tạm ứng 150.000 đồng theo biên lai số 0004382 cùng ngày 14 tháng 4 m
2026 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 4 Cà Mau thì anh L và chị H đã nộp
xong lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định y được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 – Cà Mau;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 4 – Cà Mau;
- UBND xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Càn
Tải về
Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất