Quyết định số 92/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/02/2023 của TAND Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 92/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 92/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 92/2023/QĐST-HNGĐ ngày 22/02/2023 của TAND Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Hoàng Mai (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 92/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | CNTTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
B
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN H
THÀNH PHỐ H
Số: 92/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
H, ngày 22 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 149, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81,82,83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án và
mục 2 phần B danh mục lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân gia đình thụ lý số
57/2023/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 02 năm 2023, về việc “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn”.
Đối với người yêu cầu:
- Chị Đỗ Thị Phương T, sinh năm 1983;
- Anh Dương Minh V, sinh năm 1984;
Cùng Hộ khẩu thường trú và cư trú: Tổ 11, phường V, quận H, thành phố
H;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Chị Đỗ Thị Phương T và Anh Dương Minh V xây dựng gia đình với nhau
trên cơ sở tự nguyện tìm hiểu và có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường
V, quận H, thành phố H vào ngày 22/04/2008. Quá trình chung sống thì phát
sinh mâu thuẫn, nguyên nhân là bất đồng quan điểm sống, vợ chồng không hiểu
nhau, cuộc sống vợ chồng không hạnh phúc. Anh, chị xác định tình cảm vợ
chồng không còn nên cùng làm đơn yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn,
đồng thời anh chị cũng thống nhất được về con chung, tài sản chung, các khoản
nợ chung và lệ phí giải quyết việc ly hôn.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của anh chị được ghi trong Biên bản
hòa giải đoàn tụ không thành ngày 14 tháng 02 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa:
Chị Đỗ Thị Phương T và Anh Dương Minh V
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị T, Anh V xác nhận có 02 con chung là: Dương Bảo
N, sinh ngày 13/04/2009 và Dương Nam A, sinh ngày 17/04/2014;
Anh, chị thỏa thuận: Giao con chung Dương Bảo Ncho Anh V trực tiếp
chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng; giao con chung Dương Nam Acho Chị T trực
tiếp chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng cho đến khi đủ tuổi thành niên (đủ 18
tuổi) hoặc đến khi có quyết định thay đổi khác.
Cấp dưỡng nuôi con: Không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung cho đến
khi có quyết định thay đổi khác.
Chị T, Anh V có quyền, nghĩa vụ thăm nom, giáo dục con chung, không
ai được cản trở.
- Về tài sản chung (tài sản là động sản và bất động sản): Chị T, Anh V xác
nhận anh chị không có tài sản chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên
không xét.
- Về nợ chung: Chị T, Anh V xác nhận anh chị không có nợ chung, không
yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
- Về lệ phí: Chị T tự nguyện nộp toàn bộ 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) tiền lệ phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) Chị T đã nộp theo biên lai số 003144 ngày
06/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự quận H, thành phố H. Chị T đã nộp
đủ tiền lệ phí sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- UBND phường V, quận H, H (ĐKKH số
48, quyển số 01/2008 ngày 22/04/2008);
- Chi cục THA dân sự quận H;
- TAND thành phố H;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu Văn phòng.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hồng T
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm