Quyết định số 40/2026/QĐST-DS ngày 04/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 40/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 40/2026/QĐST-DS ngày 04/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 40/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/02/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: hgt
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10 – Đ
Số: 40/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đ, ngày 04 tháng 02 năm 2026
QUYT ĐỊNH
CÔNG NHN S THO THUN CA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn c vào biên bn hòa gii thành ngày 27 tháng 01 năm 2026 v vic các
đương s tho thun được vi nhau vic gii quyết toàn b v án dân s th
s: 573/2025/TLST- DS ngày 12 tng 12 m 2025 về việc: “Tranh chấp hợp
đồng tín dụng”.
XÉT THY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
ngày 27 tháng 01 năm 2026 về việc giải quyết toàn bộ vụ án tự nguyện; nội
dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật không
trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s tho thun giữac đương s:
- Nguyên đơn: Ngân hàng H
Địa chỉ: 25 Bis Nguyễn Thị Minh K, phường S, Thành phố H1
Đại diện theo pháp luật: Ông Nguyn Hu Đ - chức vụ: Tổng Gm đốc
Đại diện theo uỷ quyền của ông Nguyễn Hữu Đ: Huỳnh Nguyn Bảo H,
sinh năm 1981
Chức vụ: Giám đốc cấp cao Xử nợ thuộc Trung tâm Xử nợ - Khối
Quản lý rủi ro, Pháp chế tuân thủ Ngân hàng H
Người đại din theo u quyền của bà Huỳnh Nguyễn Bảo H tham gia tố
tụng:
1. Ông Thanh V, sinh m 1990 - Chức vụ: Chuyên viên cao cấp x
n
Địa ch liên hệ: Tầng 5, số 69 P, pờng X, Thành ph H1
2. Ông Lên Th, sinh năm 1989 - Chức vụ: Chuyên vn xử lý nợ
Địa chỉ ln hệ: Khu phố A, pờng C, tỉnh Đ
- Bị đơn:
2
1. Ông Tạ Thanh Th, sinh năm 1991
2. Bà Đỗ Thị Ngọc D, sinh năm 1995
ng địa chỉ: Tổ F, khu phG, phường M, tỉnh Đ
2. S tho thun cac đương s c th như sau:
2.1. Vào ngày 27/3/2026, ông Tạ Thanh Th Đỗ Thị Ngọc D nghĩa
vụ thanh toán cho Ngân hàng H số tiền còn nợ tạm tính đến ny 26/01/2026
4.367.840.281 (Bốn tỷ ba trăm u mươi bảy triệu tám trăm bốn mươi nghìn hai
trăm tám mươi mốt) đồng, bao gồm:
- Theo Hp đồng tín dng hn mc 10470/23MN/HĐTD ngày 25/4/2023;
Ph lc Hợp đồng n dng hn mc 10470/23MN/HĐTD/PL01 ngày 13/9/2023;
Gii ngân theo Khế ưc nhn n s 10470/23MN/TD/KUNN03 ny
18/3/2024, tng s tin còn n Ngân hàng tm tính đến 26/01/2026
4.055.326.931 (Bn t không tm nămơim triệu ba tm hai mươi sáu nghìn
chín trăm ba mươi mốt) đồng, trong đó nợ gc 3.200.000.000 (Ba t hai trăm
triu) đồng, n i trong hn là 301.571.492 (Ba trăm linh một triệu m trăm bảy
ơi mt nghìn bn trăm chín mươi hai) đồng, n i quá hn là 553.755.439
(Năm trăm m ơi ba triệu by tm m ơi lăm nghìn bốn trăm ba ơi
chín) đồng.
- Theo Đề ngh kiêm hợp đồng m, s dng tài khon thanh toán/sn phm
dch v ngày 24/4/2023, tng s tin còn n Ngân hàng tạm tính đến 26/01/2026
312.513.350 (Ba trăm i hai triệu năm trăm mười ba nghìn ba trăm năm
mươi) đồng, trong đó nợ gc là 199.923.099 (Một trăm chín mươi chín triu
chín trăm hai mươi ba nghìn không trăm chín mươi chín) đng, n lãi phát sinh
91.469.591 (Chín mươi mốt triu bốn trăm sáu mươi chín nghìn năm trăm
chín mươi mốt) đồng, phí phạt 21.120.660 (Hai mươi mốt triu một trăm hai
mươi nghìn sáu trăm sáu mươi) đồng.
2.2. Ông T Thanh Th và bà Đỗ Th Ngc D tiếp tc phi thanh toán tin lãi,
lãi quá hạn đối vi s n còn li theo mc lãi sut tha thun trong Hợp đồng tín
dng và Khế ước nhn n đã ký kết vi Ngân hàng H k t ngày 27/01/2026 cho
đến khi thanh toán xong khon n.
2.3. Trường hợp ông Tạ Thanh Th Đỗ ThNgọc D không thực hiện
hoặc thực hiện kng đầy đủ nghĩa vụ trả nợ thì Nn hàng H quyềnu cầu x
i sản thế chấp theo quy định của pháp luật để ưu tiên thu hồi nợ. Tài sản thế
chấp là:
- Tài sản 1: Quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất tại thửa đất s
1171, tờ bản đồ 23, tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình
Phước (nay thôn G, T, tỉnh Đ), theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất số DK 706853, số vào sổ
cấp GCN số: CS 30985 do Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh B (Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Đ) cấp ngày 18/4/2023 đứng tên ông Tạ Thanh Th.
- Tài sản 2: Quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số
3
1245, tờ bản đồ 34, tại khu phố 2, thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình
Phước (nay thôn H, T, tỉnh Đ), theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất sDC 066466, số vào s
cấp GCN số: CS 26147 do Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh B (Sở Nông
nghiệp Môi trường tỉnh Đ) cấp ngày 21/6/2021 đứng tên Bùi Thị T3, cập
nhật tặng cho ông Tạ Thanh Th ngày 24/9/2021.
- Tài sản 3: Quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số
1243, tờ bản đồ 34, tại khu phố J, thị trấn T, huyện H2, tỉnh B (nay là thôn H, xã
T, tỉnh Đ), theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất số DC 066464, số vào sổ cấp GCN số: CS 26149 do
Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh B (Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Đ)
cấp ngày 21/6/2021 đứng tên Bùi Thị T3 cập nhật tặng cho ông Tạ Thanh Th
ngày 27/9/2021.
2.4. Trường hợp nếu số tiền thu được từ xử i sản bảo đảm không đủ để
thanh toán hết khoản nợ thì ông Tạ Thanh Th Đỗ ThNgọc D vẫn phải
nghĩa vtrhết khoản nợ còn lại cho Ngân hàng H.
2.5. V án phí: Ông Tạ Thanh Th ĐThị Ngọc D chu s tin án phí
dân s thẩm 56.184.000 (Năm mươi sáu triệu một trăm tám ơi bốn
nghìn) đồng. Trả lại cho Ngân ng H số tiền 56.118.000 (Năm ơi sáu triệu
một trăm mười tám nghìn) đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Bn lai thu tạm ứng
án phí, lệ phí Tòa án số 0010795 ngày 09/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Đ.
2.6. Về chi phí tố tụng: Chi phí xem xét thẩm định tại chỗ 5.000.000 (Năm
triệu) đồng, ông Tạ Thanh Th Đỗ ThNgọc D tự nguyện chịu. Ông Tạ
Thanh Th và bà Đỗ Thị Ngọc D nghĩa vụ hoàn trả lại số tiền tạm ứng chi phí
tố tụng 5.000.000 (Năm triệu) đồng Ngân hàng đã đóng, cho Ngân hàng H,
thời hạn thực hiện ng với thời hạn thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Đ;
- VKSND khu vực 10 - Đ.
- THADS tỉnh Đ;
- Phòng THADS khu vực 10 - Đ;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Trần Ngọc Mai Phương
4
Tải về
Quyết định số 40/2026/QĐST-DS Quyết định số 40/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 40/2026/QĐST-DS Quyết định số 40/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất