Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 90/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 90/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu: | 90/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - L
Căn cứ các Điều 149, 212, 213, 361, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 54, 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 128/2026
/TLST - HNGĐ ngày 10 tháng 3 năm 2026 ,về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình
ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn” gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
- Anh Lò Văn I, sinh năm 1989
Địa chỉ: Bản Nà S, xã Bình L1, tỉnh L
- Chị Nùng Thị N, sinh năm 1988.
Địa chỉ: Bản Nà S, xã Bình L1, tỉnh L
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Ngày 26 tháng 3 năm 2026, Tòa án đã tiến hành hòa giải để vợ chồng chị
Nùng Thị N và anh Lò Văn I trở về đoàn tụ nhưng không thành. Tòa án đã lập Biên
bản hòa giải đoàn tụ không thành (ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận của
các đương sự), xét thấy:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nùng Thị N và anh Lò Văn I là vợ chồng hợp
pháp theo giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 04/2009 ngày 09/9/2009 tại UBND xã
Bình L1, huyện Tam Đ, tỉnh L (nay là UBND xã Bình L1, tỉnh L). Đến nay, chị N
và anh I thực sự tự nguyện ly hôn và đều yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn
nên cần được Tòa án chấp nhận.
[2] : Chị Nùng Thị N và anh Lò Văn I đã thỏa thuận được với nhau về tài sản
chung, nợ chung, cho vay chung, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục
con chung, nghĩa vụ chịu lệ phí việc hôn nhân gia đình được ghi nhận trong Biên
bản Hòa giải đoàn tụ không thành. Việc thỏa thuận đó là tự nguyện, nội dung thỏa
thuận đảm bảo quyền lợi chính đáng của các bên và con chung, không vi phạm điều
cấm của Luật và không trái đạo đức xã hội nên Tòa án cần chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - L
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 90 /2026 /QĐST-HNGĐ
L, ngày 03 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nùng Thị N và anh Lò Văn I thuận tình ly
hôn.
- Về việc nuôi con chung: Chị Nùng Thị N và anh Lò Văn I có 02 con chung
tên là Lò Thị L2, sinh ngày 15/10/2007 và Lò Văn L3, sinh ngày 12/12/2008.
Cháu Lò Thị L2 đã trên 18 tuổi và đã có khả năng lao động để tự nuôi sống bản
thân nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. Còn cháu Lò Văn L3 chị N và anh I
thỏa thuận như sau:
+ Anh Lò Văn I là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và
giáo dục con chung tên là Lò Văn L3, sinh ngày 12/12/2008 cho đến khi con
chung thành niên (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị N và anh I tự thỏa thuận không cấp
dưỡng nuôi con chung đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi) và có khả năng
lao động.
Chị Nùng Thị N có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai
được cản trở chị N thực hiện quyền này.
- Về chia tài sản (về tài sản chung, nợ chung, cho vay chung): Chị Nùng
Thị N và anh Lò Văn I tự thỏa thuận không yêu cầu Toà án giải quyết.
2. Về lệ phí Toà án:
Chị Nùng Thị N và anh Lò Văn I thỏa thuận chị N là người nộp toàn bộ lệ phí
việc hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng. Nhưng được trừ vào số tiền tạm
ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng. Xác nhận chị Nùng Thị N nộp đủ số tiền lệ phí
việc Hôn nhân và gia đình sơ thẩm theo biên lai số 0000119 ngày 10/3/2026 tại
phòng Thi hành án dân sự khu vực 1 - L.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh L;
- UBND xã Bình L1, tỉnh L ;
- VKSND khu vực 1 - L;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 1 - L;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc HNGĐ.
THẨM PHÁN
Tòng Thị Tuyết
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm