Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 86/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 86/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – TUYÊN QUANG
S: 86/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – TUYÊN QUANG
Căn c các điều 212, 213, khoản 2 điều 149, khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố
tụng dân sự năm 2015;
Căn c vàoc điều 55, 57, 81, 82, 83 Luật Hôn nhângia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-
2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 60/2026/TLST-HNGĐ ngày 25
tháng 02 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung”,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ch Trương Bích D, sinh năm 1999; địa ch: Ngõ 15 đường P, t 17 T,
phưng H, tnh Tuyên Quang; CCCD s 002199007715 do Bộ Công an cấp ngày
09/9/2024;
2. Anh Bùi Văn H, sinh năm 2000; đa ch: Thôn M, Yên L, thành phố
Nội; CCCD số 001200027155 do Bộ Công an cấp ngày 26/02/2025.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Tại Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 23 tháng 03
năm 2026, chị Trương Bích Danh Bùi Văn H đã thỏa thuận được với nhau về việc
giải quyết toàn bộ việc dân sự, cụ thể như sau:
[1]. Quan hệ hôn nhân: Chị Trương Bích D anh Bùi Văn H cùng thống nhất
đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2]. Về con chung: Giao cháu Bùi Bảo K, sinh ngày 04/8/2023 cho chị D trực
tiếp chăm c, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi cháu K trưởng thành đủ 18 tuổi;
không đề nghị Toà án giải quyết về phần cấp dưỡng nuôi con chung.
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
[3]. Về tài sản, công nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
[4]. Về lệ phí: Chị D tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí sơ thẩm ly hôn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập Biên bản hòa giải ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn hòa giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn s thỏa thuận của c đương sự cụ thể như
sau:
- V quan hệ hôn nhân: Chị Trương Bích D anh Bùi Văn H tự nguyện thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Giao cháu Bùi Bảo K, sinh ngày 04/8/2023 cho chị D trực tiếp
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi cháu K trưởng thành đủ 18 tuổi, không
đề nghị Toà án giải quyết về phần cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Không yêu cầu giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Hai bên đương sự thỏa thuận chị Trương Bích D tự
nguyện chịu lphí ly hôn thẩm 300.000 (Ba trăm nghìn đồng), được khấu trừ
vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang, biên lai
số 0000299 ngày 24 tháng 02 năm 2026.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 9 Luật thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Các bên tham gia hòa giải;
- VKSND Khu vực 4 - Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- UBND phường H;
- Lưu TA.
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Kim Quy
Tải về
Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất