Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 85/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 85/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 85/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – TUYÊN QUANG
Số: 85/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 40/2026/TLST - HNGĐ ngày 28 tháng
01 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Bố Văn T, sinh năm 1…; căn cước công dân số: 00..., cấp
ngày .../.../..., Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội – Bộ Công an cấp;
địa chỉ: thôn P, xã T1, tỉnh T2
- Bị đơn: Bế Thị T3, sinh năm 1…; căn cước công dân số: 00..., cấp ngày
.../.../..., Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội – Bộ Công an cấp; địa
chỉ: thôn P, xã T1, tỉnh T2
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23
tháng 3 năm 2026,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Bố Văn T và chị Bế Thị T3.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Quan hệ hôn nhân: Hai anh chị Bế Thị T3 và Bố Văn T nhất trí thuận tình
ly hôn.
- Con chung: Hai anh chị nhất trí thỏa thuận (theo nguyện vọng của con):
anh Bố Văn T là người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là
cháu Bố Đức H, sinh ngày …/…/… cho đến khi cháu đủ 18 tuổi, chị Bế Thị T3
không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho anh T.
Chị Bế Thị T3 được quyền đi lại, thăm nom con chung, anh Bố Văn T
không được ngăn cản.
Việc nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con chung là không cố định.
- Tài sản chung: Anh chị tự thỏa thuận, không đề nghị giải quyết.
- Anh Bố Văn T hỗ trợ chị Bế Thị T3 số tiền 100.000.000 đồng (Một trăm
triệu đồng) (đã thực hiện xong).
- Công nợ chung: anh chị không có, không đề nghị giải quyết.
- Về án phí: Áp dụng khoản 3, 4 điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản
5 điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án: Anh Bố
Văn T tự nguyện chịu án phí cả án phí HNGĐ - ST là 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi nghìn đồng), được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp tại Thi
hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang theo biên lai thu số 0000167 ngày 22/01/2026,
hoàn trả cho anh T 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKS ND tỉnh Tuyên Quang;
- VKS ND Khu vực 4 – Tuyên Quang;
- UBND xã Tùng Bá, tỉnh Tuyên Quang;
- THA DS tỉnh Tuyên Quang;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thúy Yên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm