Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 67/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 67/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – TUYÊN QUANG
Số: 67/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 26 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ ván n sự th số: 207/2025/TLST - HNGĐ ngày 09 tháng
12 năm 2025 giữa:
- Nguyên đơn: Nguyễn Thúy T, sinh năm 19; Căn cước công dân số:
00..., cấp ngày .../.../...; Do Cục Cảnh sát quản hành chính vtrật tự hội – B
Công an cấp. địa chỉ: thôn L, xã V, tỉnh T1; tạm trú: nhà trọ N R, phường
T2, tỉnh B.
- Bị đơn: Nguyễn Văn T3, sinh năm 19... Căn cước công dân số: 00..., cấp
ngày ..../.../...; Do Cục Cảnh sát quản hành chính về trật tự hội Bộ Công
an cấp. địa chỉ: thôn L, xã V, tỉnh T1.
Căn cvào các Điều 212 Điều 213 của Bộ luật Tố tụngn sự;
Căn cvào c Điều 55, 81, 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ o biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 18
tháng 3 năm 2026,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thi hn 07 ngày, k từ ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn
và hoà gii thành, không có đương s nào thay đi ý kiến về s tho thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thúy T anh Nguyễn
Văn T3.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Quan hệ hôn nhân: Hai anh chị Nguyễn Thúy T, Nguyễn Văn T3 nhất trí
thuận tình ly hôn.
- Con chung: Hai anh chị nhất trí thỏa thuận (theo nguyện vọng của con):
Anh Nguyễn Văn T3 là người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
con hai chung các cháu Nguyễn Ngọc K sinh ngày // cháu Nguyễn
Tiến Đ sinh ngày //, cho đến khi hai cháu đủ 18 tuổi.
Chị Nguyễn Thúy T trách nhiệm cấp dưỡng nuôi hai con, mỗi con
2.000.000 đồng/1 tháng (hai triệu/tháng), bắt đầu từ ngày 01/4/2026; phương thức
cấp dưỡng một tháng một lần, vào ngày 25 hàng tháng, anh Nguyễn Văn T3
người nhận tiền cấp dưỡng cho các con.
Việc nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con chung là không cố định.
Anh chị được quyền đi lại, thăm nom con chung, không ai được ngăn cản.
- Tài sản chung: Anh chị không đề nghị giải quyết.
- Công nợ chung: Anh chị không có, không đề nghị giải quyết.
- Về án phí: Áp dụng khoản 3, 4 điều 147 của Bluật tố tụng dân sự; khoản
5, 6 điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án:
+ Án phí HNGĐ ST: chị Nguyễn Thúy T tự nguyện chịu án phí cả án phí
là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
- Án phí dân sự sơ thẩm đói với nghĩa vụ cấp dưỡng: Chị Nguyễn Thúy T
phải chịu là 150.000
đ
(Một trăm năm mươi nghìn đồng).
Tổng cộng hai loại án phí chị Nguyễn Thúy Thảo phải chịu 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng), được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp tại Thi
hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang theo biên lai thu số 0001661 ngày 05/12/2025
là 300.000 đồng, chị T không phải nộp thêm.
Kể từ ngày bản án hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp quan
thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày đơn
yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả
cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất
quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp
luật có quy định khác.
Tng hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điu 2 Luật
thi hành án dân sự thì người đưc thi hành án dân sự, ngưi phải thi hành án dân
sự quyn thoả thuận thinh án, quyền yêu cầu thi hành án tự nguyn thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại c Điều 6, Điều 7, Điu 7a,
Điều 7b Điều 9 Lut thi hành án dân s; thời hiệu thi nh án được thực hiện
theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân s.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKS ND tỉnh Tuyên Quang;
- VKS ND Khu vực 4 – Tuyên Quang;
- UBND Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang;
- THA DS tỉnh Tuyên Quang;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thúy Yên
Tải về
Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 67/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất