Quyết định số 81/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 81/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 81/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 81/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 81/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 81/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | các đương sự thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – ĐÀ NẴNG
Số: 81/2025/QĐST - HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Đà Nẵng, ngày 22 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, 213 và 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2024
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Qhội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý 191/2025/TLST-HNGĐ ngày
10 tháng 9 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con
chung”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Hồ Hữu Quốc, sinh năm: 1990; Số CCCD: xxx090003xxx; Địa chỉ:
Tổ 02, phường H, thành phố Đà Nẵng.
- Bà Đoàn Nguyễn K.O, sinh năm: 1996; Số CCCD: xxx196006xxx; Địa
chỉ: Tổ 02, phường H, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Hồ Hữu Q và bà Đoàn Nguyễn K.O tự
nguyện đăng ký kết hôn vào ngày 10 tháng 11 năm 2021 tại Uỷ ban nhân dân xã
Duy Phú, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện và
hợp pháp. Sau khi kết hôn, ông Q và bà O sinh sống tại Tổ 02, phường Hải Vân,
thành phố Đà Nẵng. Trong quá trình chung sống đến năm 2022 thì phát sinh mâu
thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn là do vợ chồng chung sống không hạnh phúc, ngày
càng phát sinh nhiều mâu thuẫn do sự khác biệt giữa quan điểm sống và lối sống,
vấn đề tiền bạc, hai bên không còn quan tâm chăm sóc lẫn nhau. Xét thấy tình cảm
vợ chồng không còn nữa, mục đích hôn nhân không đạt được, không thể tiếp tục
đời sống hôn nhân nên ông Hồ Hữu Q và bà Đoàn Nguyễn K.O cùng đề nghị Tòa
án giải quyết cho được thuận tình ly hôn. Xét sự thuận tình ly hôn của các bên
đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội nên cần được chấp nhận là có cơ sở, phù hợp với Điều 55 Luật hôn
nhân và gia đình.
[2] Về con chung: Ông Hồ Hữu Q và bà Đoàn Nguyễn K.O có 01 con chung
tên là Hồ T.P, sinh ngày 04/01/2022. Ly hôn, ông Qvà bà O thỏa thuận giao con
chung Hồ T.P cho bà O trực tiếp nuôi dưỡng. Ông Hồ Hữu Q có nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000đ cho đến khi con đủ 18 tuổi.
[3] Về tài sản chung và nợ chung: Không có.
2
[4] Lệ phí Tòa án: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) ông Hồ Hữu Qvà bà
Đoàn Nguyễn K.O mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) theo quy định.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Hồ Hữu Qvà bà Đoàn Nguyễn K.O
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung tên là Hồ T.P, sinh ngày 04/01/2022 cho bà
Đoàn Nguyễn K.O chăm sóc, nuôi dưỡng. Ông Hồ Hữu Qsẽ cấp dưỡng nuôi cháu
Hồ T.Pmỗi tháng 3.000.000 đồng cho đến khi cháu Phúc đủ 18 tuổi.
Các bên đương sự có các quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định
của pháp luật.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi
hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn
phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, 468 của Bộ luật dân sự
năm 2015.
- Về tài sản chung và nợ chung: Không có.
2. Lệ phí HNGĐ-ST: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) ông Hồ Hữu Qvà
bà Đoàn Nguyễn K.O mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm
nghìn đồng) ông Hồ Hữu Qvà bà Đoàn Nguyễn K.O đã nộp theo biên lai thu số
0002311 ký ngày 09 tháng 9 năm 2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng.
Ông Hồ Hữu Qvà bà Đoàn Nguyễn K.O đã nộp đủ lệ phí hôn nhân gia đình sơ
thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV4-Đà Nẵng;
- Phòng THADS KV4-Đà Nẵng;
- UBND xã T;
(Số ĐKKH: xx, ngày 10/11/2021
tại UBND xã D, huyện D,
tỉnh Quảng Nam cũ)
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Thị Mỹ Loan
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm