Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 79/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 79/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐ công nhận thuận tình ly hôn giữa anh C và chị Y
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC A - QUẢNG NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 79/2026/QĐST-HNGĐ
Quảng Ninh, ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC A - QUẢNG NINH
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, Điều 149, Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều
397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết s326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ số 54/2026/TLST-HNGĐ ngày 04
tháng 3 năm 2026 vviệc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi
con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Nguyễn Đ C; sinh năm 1991; địa chỉ: tổ 3, khu M, phường D, tỉnh
Quảng Ninh.
+ Chị Trần T Y; sinh năm 1989; địa chỉ: tổ 3, khu M, phường D, tỉnh Quảng
Ninh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: anh Nguyễn Đ C và chị Trần T Y thuận tình ly hôn.
Sự thỏa thuận của hai bên hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của
luật, không trái đạo đức xã hội.
[2] Về con chung: anh Nguyễn Đ C chTrần T Y 01 con chung là Nguyễn
T L, sinh ngày 21/11/2013. Anh Nguyễn Đ C chị Trần T Y thỏa thuận: chị Trần
T Y người trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con Nguyễn T L
cho đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Anh Nguyễn Đ C nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con 2.000.000đ/tháng (hai triệu đồng trên một tháng), kể từ ngày 01/4/2026 đến khi
con thành niên (đủ 18 tuổi). Sự thỏa thuận của hai bên tự nguyện và bảo đảm được
quyền lợi chính đáng của con chung.
[3] Về tài sản, vay nợ chung: anh Nguyễn Đ C chị Trần T Y thống nhất
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: anh Nguyễn Đ C chị Trần T Y thỏa thuận, anh Nguyễn Đ C
tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc dân sự theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: anh Nguyễn Đ C và chị Trần T Y thuận tình ly hôn.
- Về con chung: chị Trần T Y trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con Nguyễn T L, sinh ngày 21/11/2013 cho đến khi con thành niên (đủ 18 tuổi).
Anh Nguyễn Đ C nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cùng chị Trần T Y s tiền
2.000.000đ/tháng (hai triệu đồng trên một tháng), kể từ ngày 01/4/2026 cho đến khi
con thành niên (đủ 18 tuổi).
Anh Nguyễn Đ C quyền, nghĩa vụ thăm nom con Nguyễn T L mà không ai
được cản trở. Chị Trần T Y ng các thành viên trong gia đình không được cản trở
anh Nguyễn Đ C trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Về i sản, vay nợ chung: anh Nguyễn Đ C chị Trần T Y không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: không
2. V lệ phí a án: anh Nguyễn Đ C tự nguyện chịu 300.000đ (ba trăm nghìn
đồng) lệ phí giải quyết việc n sự thẩm, được trừ vào stin tạm ứng lệ p 300.00
(ba trăm nghìn đồng) anh C đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án p, lệ phí Tòa án số
0000891 ngày 03 tháng 3 m 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực A - Quảng Ninh;
- UBND phường D, tỉnh
Quảng Ninh;
- THAND tỉnh Quảng Ninh;
- TAND tỉnh Quảng Ninh;
- Lưu: Hồ sơ - Văn phòng.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Lưu Minh Đoàn
Tải về
Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 79/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất