Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 75/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 75/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 7 – CÀ MAU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH CÀ MAU
Số: 75/2026/QĐST-HNGĐ Cà Mau, ngày 11 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 117/2026/TLST-HNGĐ ngày
27 tháng 02 năm 2026, giữa:
* Nguyên đơn: Lâm Thị L, sinh ngày 10/08/1990.
Căn cước công dân: 09410006132 cấp ngày 03/02/2023.
Địa chỉ: Ấp X, xã L, Thành phố Cần Thơ.
* Bị đơn: Ông Trần Đại P, sinh ngày 15/12/1982.
Căn cước công dân: 095082007556 cấp ngày 11/08/2021.
Địa chỉ: Ấp C, xã H, tỉnh Cà Mau.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26 điểm a khoản 5 Điều 27
của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 03
tháng 03 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 03 tháng 03 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Lâm Thị L và ông Trần Đại P.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về hôn nhân: Ghi nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Lâm Thị L và ông Trần
Đại P.
2.2. Về con chung: Lâm Thị L ông Trần Đại P 02 con chung tên Trần
Lâm A, sinh ngày 04/11/2008 Trần m N, sinh ngày 23/10/2019 (hiện cả hai
cháu đang ở với ông P). Ngoài ra không còn con chung, con nuôi nào khác.
Giao con chung tên Trần Lâm A, sinh ngày 04/11/2008 và Trần Lâm N, sinh
ngày 23/10/2019 cho Trần Đại P trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục. Lâm Thị L quyền, nghĩa vụ thăm con chung không ai được quyền ngăn
cản.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu nên không xem
xét.
2.3. Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu nên không xem xét.
2.4. Về nợ chung: Không có, không yêu cầu nên không xem xét.
2.5. Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 150.000 đồng: Bà Lâm Thị L tự chịu
toàn bộ.Lâm Thị L đã nộp tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng theo biên lai thu tiền
số 0002139 ngày 27 tháng 02 năm 2026 tại Phòng Thi hành án n sự Khu vực 7
Cà Mau, tỉnh Cà Mau được chuyển thu án phí 150.000đồng, bà Lâm Thị L được hoàn
lại 150.000đồng.
3. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án dân sự tngười được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Tải về
Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 75/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất