Quyết định số 72/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 72/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 72/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 72/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 72/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 72/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/10/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh Lại Thế T và chị Nguyễn Thị Lệ T1 yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 - THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 72/2025/QĐST-HNGĐ
Thanh Hóa, ngày 30 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - THANH HÓA
Căn cứ vào khoản 2 Điều 149, Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397
của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 35; khoản 1, khoản 3 Điều 37 của Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí
và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 116/2025/TLST-HNGĐ
ngày 13 tháng 10 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Lại Thế T - sinh năm: 1996;
- Chị Nguyễn Thị Lệ T1 - sinh năm: 2004;
Đều có địa chỉ: Thôn N, xã H, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Lại Thế T và chị Nguyễn Thị Lệ T1 kết
hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn vào ngày 07 tháng 3 năm 2025 tại Ủy
ban nhân dân xã H, huyện H, tỉnh Thanh Hóa (nay là Ủy ban nhân dân xã H,
tỉnh Thanh Hóa). Như vậy, quan hệ hôn nhân giữa anh T và chị T1 là hợp pháp.
Sau khi kết hôn, vợ chồng chung sống hạnh phúc đến tháng 7 năm 2025 thì phát
sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn là do tính cách không hợp, bất đồng
quan điểm sống dẫn đến vợ chồng thường xuyên cãi vã nhau. Do mâu thuẫn
trầm trọng, anh T và chị T1 đã sống ly thân, không còn quan tâm đến nhau. Xét
thấy tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên các
đương sự cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Xét thấy việc thuận
tình ly hôn của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm
của luật, không trái đạo đức xã hội nên Tòa án căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn
nhân và Gia đình, công nhận anh T và chị T1 thuận tình ly hôn.
2
[2] Về con chung: Các đương sự không có con chung nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản và nghĩa vụ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
[4] Về lệ phí Tòa án: Các đương sự thỏa thuận, anh T chịu toàn bộ tiền lệ
phí dân sự sơ thẩm, cần công nhận sự thỏa thuận này của các đương sự.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 22 tháng 10 năm 2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lại Thế
T và chị Nguyễn Thị Lệ T1.
- Về con chung: Các đương sự không có con chung nên không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
- Về tài sản và nghĩa vụ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Lại Thế T tự nguyện chịu 300.000 đồng lệ phí
dân sự sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm đã
nộp là 300.000 đồng theo biên lai số 0002136 ngày 13 tháng 10 năm 2025 của
Phòng Thi hành án dân sự khu vực 6 - Thanh Hóa; anh T đã nộp đủ lệ phí dân
sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- VKSND khu vực 6 - Thanh Hóa;
- Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- Đương sự;
- UBND xã H, tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Lê Cao Cường
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm