Quyết định số 674/2021/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2021 của TAND Quận 1, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 674/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 674/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 674/2021/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2021 của TAND Quận 1, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Quận 1 (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 674/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/04/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 674/2021/QĐST-HNGĐ
Thành phố Thủ Đức, ngày 02 tháng 4 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84, 110 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 25 tháng 3 năm 2021.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 211/2021/TLST-HNST ngày 03
tháng 3 năm 2021 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Đỗ Vĩnh K, sinh năm 1982
2. Bà Hồ Thị Mỹ L, sinh năm 1982
Cùng địa chỉ thường trú: đường N, phường T, Quận M, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cùng địa chỉ liên hệ: đường B, phường T, Thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Căn cứ Giấy chứng nhận đăng K kết hôn số 70 quyển
số 01/07 do Ủy ban nhân dân phường N, thành phố H, Tỉnh Phú Yên cấp ngày
19/10/2007 thể hiện ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L là vợ chồng hợp pháp. Trong
quá trình chung sống thường xuyên xảy ra mâu thuẫn do không cùng quan điểm và lối
sống không hòa hợp. Cả hai đã cố gắng hàn gắn nhưng không có kết quả. Nay cảm thấy
mục đích hôn nhân không đạt được nên ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L yêu cầu Tòa
án công nhận thuận tình ly hôn, yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ông Đỗ Vĩnh
K và bà Hồ Thị Mỹ L là tự nguyện, phù hợp với quy định tại Điều 55 Luật hôn nhân gia
đình nên ghi nhận.
[2] Về con chung: Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L có 02 con chung là Đỗ
Vĩnh T, sinh ngày 06/7/2009 và Đỗ Kim N, sinh ngày 29/8/2013. Hai bên thỏa thuận để
trẻ Đỗ Vĩnh T cho ông K trực tiếp nuôi dưỡng, trẻ Đỗ Kim N do bà L trực tiếp nuôi
dưỡng. Hai bên không yêu cầu cấp dưỡng nên Tòa án không xem xét.
[3] Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên
không xem xét.
[4] Về nợ chung: Hai bên khai không có nên Tòa án không xem xét.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L thuận tình ly hôn (Giấy chứng
nhận đăng K kết hôn số 70 quyển số 01/07 do Ủy ban nhân dân phường N, thành phố
H, Tỉnh Phú Yên cấp ngày 19/10/2007 không còn giá trị pháp lý kể từ ngày Quyết định
này của Tòa án có hiệu lực pháp luật).
- Về con chung: Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L có 02 con chung là Đỗ Vĩnh
T, sinh ngày 06/7/2009 và Đỗ Kim N, sinh ngày 29/8/2013. Hai bên thỏa thuận để trẻ
Đỗ Vĩnh T cho ông Đỗ Vĩnh K trực tiếp nuôi dưỡng, trẻ Đỗ Kim N do bà Hồ Thị Mỹ L
trực tiếp nuôi dưỡng. Hai bên không yêu cầu cấp dưỡng nên Tòa án không xem xét.
Trong trường hợp người trực tiếp nuôi con không còn đủ điều kiện trực tiếp trông
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung thì trên cơ sở lợi ích của con, một trong
hai bên hoặc người thân thích, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu thay đổi người trực
tiếp nuôi con.
Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng có thể thay đổi. Việc thay đổi mức cấp
dưỡng do các bên thỏa thuận, nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở người
không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
chung.
Trong trường hợp người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để
cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con
của người đó.
- Về tài sản chung: Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
- Về nợ chung: Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L xác nhận không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L phải chịu lệ phí giải quyết
việc dân sự là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp
là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai tạm ứng lệ phí số AA/2018/0028436 ngày
03 tháng 3 năm 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Thủ Đức, Thành phố
Hồ Chí Minh. Ông Đỗ Vĩnh K và bà Hồ Thị Mỹ L đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân TP. T;
- Ủy ban nhân dân phường N, TP. H,
Tỉnh Phú Yên;
- Chi cục THADS TP. T;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Thành Vinh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm