Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 86/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu: 86/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Dương Thị Th và Tạ Hoàng Th ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI
Số: 86/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án Hôn nhân & Gia đình thụ số 85/2026/TLST-HNGĐ ngày
07/4/2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Dương Thị T, sinh năm 1986. (CCCD: 062186003621)
- Bị đơn: Anh Tạ Hoàng T1, sinh năm 1993. (CCCD: 062093006128)
Cùng địa chỉ: C Đ, phường Đ, tỉnh Quảng Ngãi.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 144; Khoản 3 Điều 147 Bộ Luật tố tụng dân sự; Khoản 5, Khoản 6
Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Uỷ Ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí lệ phí Toà án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn hgiải thành ngày 21
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2026 tự
nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Dương Thị T và anh Tạ Hoàng T1.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Quan hệ hôn nhân: Chị Dương Thị T anh Tạ Hoàng T1 thoả thuận thuận
tình ly hôn.
- Con chung: Giao 01 con Tạ ơng Minh T2, sinh ngày 12/9/2020 cho chị
Dương Thị T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho đến khi con
đủ 18 tuổi. Anh Tạ Hoàng T1 không phải cấp dưỡng nuôi con.
Anh Tạ Hoàng T1 quyền, nghĩa vthăm nom con chung không ai được
cản trở. Không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến
việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục con chung.
- Tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Án phí: Án phí ly hôn thẩm 150.000 đồng, chị T thỏa thuận nhận chịu
toàn bộ, trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 chị T đã nộp theo biên lai số 0001410
ngày 06/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Chị T được nhận lại số tiền
150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) từ biên lai trên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự tngười được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bcưỡng
chế thi hành án theo quy định tại Điều 6,7,9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- Phòng THADS khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- UBND xã Iachim, Quảng Ngãi;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
LÊ HOA NHƯ
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI
Số: 52/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày 20 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án Hôn nhân & Gia đình thụ số 52/2026/TLST-HNGĐ ngày
09/3/2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lê Thị Q, sinh năm 1993 (CCCD: 049193010293)
- Bị đơn: Anh Nguyễn Mạnh Đ, sinh năm 1990 (CCCD: 026090012604)
Cùng địa chỉ: 4 D, phường K, Quảng Ngãi.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 144; Khoản 3 Điều 147 Bộ Luật tố tụng dân sự; Khoản 5, Khoản 6
Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Uỷ Ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí lệ phí Toà án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn hgiải thành ngày 12
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 12 tháng 3 năm 2026 tự
nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị Q và anh Nguyễn Mạnh Đ.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Lê Thị Q và anh Nguyễn Mạnh Đ thuận tình ly hôn.
- Con chung: Đương sự thoả thuận giao 02 con chung Nguyễn Lê Khánh H, sinh
ngày 16/7/2016 Nguyễn Khánh H1, sinh ngày 10/8/2023 cho anh Đ người trực
tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục các con chung, và anh Đ không yêu cầu chị Q
cấp dưỡng nuôi các con chung hàng tháng.
Chị Lê Thị Q được quyền đi lại thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được
cản trở không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu
đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu giải quyết.
- Về án phí: Án phí ly hôn thẩm 150.000 đồng, chị Q thỏa thuận nhận chịu
toàn bộ, trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 chị Q đã nộp theo biên lai số 0000819
ngày 04/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Chị Q được nhận lại số tiền
150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) từ biên lai trên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự tngười được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bcưỡng
chế thi hành án theo quy định tại Điều 6,7,9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- Phòng THADS khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- UBND xã Thu Bồn, Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI
Số: 15/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân & Gia đình thụ lý số 244/2025/TLST-HNGĐ ngày
17/12/2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Hiếu T3, sinh năm 1992
- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn T4, sinh năm 1975
Cùng địa chỉ: A V, phường K, Quảng Ngãi (cũ phường T).
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 144; Khoản 3 Điều 147 Bộ Luật tố tụng dân sự; Khoản 5, Khoản 6
Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Uỷ Ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí lệ phí Toà án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn hgiải thành ngày 07
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 07 tháng 01 năm 2026 tự
nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày để từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Hiếu T3 và anh Nguyễn
Văn T4.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Vquan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Hiếu T3 anh Nguyễn Văn T4 thuận
tình ly hôn.
- Con chung: 02 con chung là Nguyễn Thảo N, sinh ngày 13/11/2017 và Nguyễn
Trường G, sinh ngày 20/10/2019. Thoả thuận giao các cháu Thảo N và cháu Trường
G cho chị T3 người trực tiếp chăm sóc, giáo dục nuôi dưỡng các con chung đến
khi các con đủ 18 tuổi và sống tự lập được. Chị T3 không yêu cầu anh T4 cấp dưỡng
nuôi con chung hàng tháng.
Anh Nguyễn Văn T4 được quyền đi lại thăm nom, chăm sóc con chung, không
ai được cản trở và không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh
hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu giải quyết.
- Về án phí: Án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000 đồng, chị T3 thỏa thuận nhận chịu
toàn bộ, trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 chị T3 đã nộp theo biên lai số
0002995 ngày 16/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Chị T3 được
nhận số tiền 150.000 đồng từ biên lai trên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự tngười được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bcưỡng
chế thi hành án theo quy định tại Điều 6,7,9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- Phòng THADS khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- UBND phường Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI
Số: 34/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h sơ v án Hôn nhân & Gia đình thụ số 82/2025/TLST-HNGĐ
ngày 23/7/2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Thanh T5, sinh năm 1997, địa chỉ: Thôn F, xã
Đ, tỉnh Quảng Ngãi.
- Bị đơn: Anh Trần Minh P, sinh năm 1991, đ/c: 160/15 L, phường K, tỉnh
Quảng Ngãi.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 144; Khoản 3 Điều 147 Bộ Luật tố tụng dân sự; Khoản 5, Khoản
6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Uỷ Ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí lệ phí Toà án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 31
tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 31 tháng 7 năm 2025 tự
nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày để từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chC Nguyễn Thị Thanh T5 anh
Trần Minh P.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Thanh T5 anh Trần Minh P thuận
tình ly hôn.
- Con chung: Các đương sthống nhất trong thời kỳ hôn nhân 01 con chung
Trần Đức P1, sinh ngày 10/02/2018. Thoả thuận giao cháu P1 cho anh P trực tiếp
chăm sóc, giáo dục nuôi dưỡng con chung đến khi con đủ 18 tuổi sống tự lập
được. Chị T5 cấp dưỡng nuôi con chung hàng tháng 2.000.000 đồng. Thời gian cấp
dưỡng là từ ngày 01/8/2025 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.
Áp dụng khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự: Kể từ ngày anh P đơn thi
hành án, nếu chị T5 không chu cấp tiền cấp dưỡng thì phải chịu tiền lãi phát sinh do
chậm trả tiền, các đương sự thỏa thuận lãi suất chậm trả áp dụng theo khoản 2 Điều
468 Bộ luật Dân sự.
Chị Nguyễn Thị Thanh T5 được quyền đi lại thăm nom, chăm c con chung,
không ai được cản trở không được lạm dụng việc thăm nom đcản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Tài sản chung: Không có.
- Nợ chung: Không có.
- Về án phí: Án phí ly hôn thẩm 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi
con 150.000 đồng, chị T5 thỏa thuận nhận chịu toàn bộ, trừ vào số tiền tạm ứng án
phí 300.000 chị T5 đã nộp theo biên lai số 0000266 ngày 22/7/2025 của Phòng
THADS khu vực 7 – Quảng Ngãi.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự tngười được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bcưỡng
chế thi hành án theo quy định tại Điều 6,7,9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- Phòng THADS khu vực 7 – Quảng Ngãi;
- UBND phường Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Tải về
Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất