Quyết định số 55/2026/QĐST-HNGĐ ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 55/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 55/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 55/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 55/2026/QĐST-HNGĐ ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 55/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Việc HNGĐ yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - QUẢNG TRỊ
Số: 55/2026/QĐST-VHNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 25 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 66/2026/TLST-
VHNGĐ ngày 12 tháng 3 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, thỏa thuận nuôi con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình: ông Hoàng Minh V,
sinh năm 1991, CCCD số: 045091009850 và bà Nguyễn Thị Huyền T, sinh năm
1992, CCCD số: 044192014199; cùng địa chỉ: số G đường N, khu phố D, phường
N, tỉnh Quảng Trị.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: ông Hoàng Minh V và bà Nguyễn Thị Huyền T kết hôn
trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 24/5/2016, tại U, thành phố Đ (nay là
phường N), tỉnh Quảng Trị; sau khi kết hôn, thời gian đầu chung sống hạnh phúc
nhưng sau đó thì phát sinh mâu thuẫn; mặc dù đã cố gắng hàn gắn tình cảm nhưng
không có kết quả và hiện nay đã ly thân; nhận thấy tình cảm vợ chồng không còn,
đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được nên ông,
bà làm đơn yêu cầu Tòa án giải quyết công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận
nuôi con.
[2] Về con chung: ông Hoàng Minh V và bà Nguyễn Thị Huyền T có 01
con chung là cháu Hoàng Mạnh Q, sinh ngày 10/01/2019; ly hôn, hai bên thỏa
thuận giao bà Nguyễn Thị Huyền T quyền trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con chung; ông Hoàng Minh V có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con với mức
2.000.000 đồng/tháng, bắt đầu từ tháng 3/2026 cho đến khi cháu Q đủ 18 tuổi và
có khả năng lao động.
2
[3] Về tài sản chung và nợ chung: ông Hoàng Minh V và bà Nguyễn Thị
Huyền T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí Toà án: ông Hoàng Minh V và bà Nguyễn Thị Huyền T thỏa
thuận mỗi người chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình sơ
thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Hoàng
Minh V và bà Nguyễn Thị Huyền T (Giá trị pháp lý của Giấy chứng nhận kết hôn
số 16, do Ủy ban nhân dân Phường U, thành phố Đ (nay là phường N), tỉnh Quảng
Trị cấp ngày 24/5/2016 hết hiệu lực kể từ ngày ban hành quyết định này).
1.2. Về con chung:
- Giao bà Nguyễn Thị Huyền T quyền trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục cháu Hoàng Mạnh Q, sinh ngày 10/01/2019;
- Ông Hoàng Minh V có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con hàng tháng với mức
2.000.000 đồng/tháng, bắt đầu từ tháng 3/2026 cho đến khi cháu Q đủ 18 tuổi và
có khả năng lao động.
- Ông Hoàng Minh V có quyền thăm nom, chăm sóc con chung, không ai
được cản trở ông Hoàng Minh V thực hiện quyền này.
Kể từ ngày quyết định c hiệu lực pháp luật và c đơn yêu cầu thi hành án
của người được thi hành án cho đến khi thi hành xong tất cả các khoản tiền, hàng
tháng bên phải thi hành án cn phải chịu khoản tiền li của số tiền cn phải thi
hành án tương ứng với số tiền chậm thi hành án, tại thời điểm thanh toán. Lãi
suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo thoả thuận của các bên nhưng
không được vượt quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 Bộ luật
dân sự; nếu không thoả thuận được thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều
468 Bộ luật dân sự năm 2015.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án. Quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
1.3. Về tài sản chung và nợ chung: ông Hoàng Minh V và bà Nguyễn Thị
3
Huyền T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: ông Hoàng Minh V và bà Nguyễn Thị Huyền T thỏa
thuận mỗi người chịu số tiền 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia
đình sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm đã nộp là 300.000
đồng tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0000914 ngày 10 tháng
3 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị (ông V và bà T đã nộp đủ lệ
phí).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- VKSND Khu vực 5-Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị
(Phòng THADS KV5);
- UBND phường Nam Đông Hà;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ VDS, Tổ HC-TP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Đàn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm