Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 78/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 78/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | công nhận thuận tình ly hôn và thoả thuận nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 78/2026/QĐST - HNGĐ Đ, ngày 10 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 115/2026/TLST- HNGĐ ngày 18 tháng 3
năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Mỹ L, sinh ngày 24 tháng 6 năm 1991
Nơi cư trú: Thôn B, xã H, tỉnh Quảng Trị.
Căn cước số: 04419011940
Bị đơn: Anh Hoàng Thanh H, sinh ngày 30 tháng 10 năm 1987
Nơi cư trú: Thôn B, xã H, tỉnh Quảng Trị.
Căn cước công dân số: 044087009027
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 26 và Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí
và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02 tháng 4 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Mỹ L và anh Hoàng
Thanh H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Nguyễn Mỹ L và anh Hoàng Thanh H thừa nhận quá trình
chung sống vợ chồng có 01 con chung tên là Hoàng Tiến D, sinh ngày 24/10/2017.
Sau khi ly hôn, chị L và anh H thống nhất thỏa thuận giao cháu Hoàng Tiến D cho
chị L trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Anh H đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con mỗi
2
tháng 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) kể từ tháng 4 năm 2026 cho đến khi cháu D
tròn 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, anh H có quyền và nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con chung,
không ai được ngăn cản. Khi cần thiết một trong hai bên có quyền yêu cầu thay đổi
người trực tiếp nuôi con.
- Về quan hệ tài sản và nợ chung: Chị Nguyễn Mỹ L và anh Hoàng Thanh H
thống nhất trình bày vợ chồng tự thoả thuận phân chia không yêu cầu Tòa án giải
quyết nhưng đề nghị được ghi vào phần quyết định sự thoả thuận tự phân chia tài
sản cụ thể như sau:
Tài sản chung của chị L và anh H trong thời kỳ hôn nhân có 300.000.000 đồng
(ba trăm triệu đồng) do chị L giữ. Chị L có trách nhiệm giao cho anh H 150.000.000
đồng (một trăm năm mươi triệu đồng), vào ngày 02/4/2026 anh H đã nhận đủ số tiền
này từ chị L. Về nợ chung trong thời kỳ hôn nhân chị L và anh H không có.
- Về án phí: Chị Nguyễn Mỹ L và anh Hoàng Thanh H thống nhất thoả thuận
chị L chịu toàn bộ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn
và nộp thay anh H 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí cấp
dưỡng nuôi con để sung vào ngân sách Nhà nước. Nhưng được trừ vào khoản tiền
tạm ứng án phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) chị L đã nộp tại Thi hành án dân
sự tỉnh Quảng Trị theo biên lai số 0001012 ngày 17 tháng 3 năm 2026. Chị L đã nộp
đủ tiền án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành, quyền yêu cầu thi hành, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự,
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân
sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- Sở Tư pháp Quảng Trị;
- VKSND Khu vực 1;
- THADS tỉnh Quảng Trị; (đã ký)
- Các đương sự;
- UBND xã Hoà Trạch (nay là Hoàn Lão)
số GNC: 01/2015 ngày 16/5/2015; Nguyễn Thị Hồng Thắm
- Lưu hồ sơ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm